Tháng 2 2020

Capecitabine – Sandoz Capecitabin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Capecitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, tiền chất của fluorouracil. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC06. Biệt dược gốc: XELODA Biệt dược: Sandoz Capecitabin Hãng sản xuất : Sandoz […]

Capecitabine – Sandoz Capecitabin Đọc thêm »

Capecitabine – Relotabin/Decapinol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Capecitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, tiền chất của fluorouracil. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC06. Biệt dược gốc: XELODA Biệt dược: Relotabin, Decapinol Hãng sản xuất : Công

Capecitabine – Relotabin/Decapinol Đọc thêm »

Capecitabine – Fucoda

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Capecitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, tiền chất của fluorouracil. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC06. Biệt dược gốc: XELODA Biệt dược: Fucoda Hãng sản xuất : Công ty

Capecitabine – Fucoda Đọc thêm »

Ibrutinib – Imbruvica

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ibrutinib Phân loại: Thuốc chống ung thư, ức chế men Tyinine kinase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XE27. Biệt dược gốc: Imbruvica Hãng sản xuất : Janssen-Cilag. 2. Dạng bào

Ibrutinib – Imbruvica Đọc thêm »

Daratumumab – Darzalex

Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Darzalex 100mg/5ml (Daratumumab)

Darzalex là một thuốc điều trị ung thư do công ty Janssen-Cilag sản xuất được FDA chấp thuận vào năm 2015, thuốc có chứa hoạt chất Daratumumab. Darzalex được sử dụng theo đường tiêm truyền để điều trị bệnh đa u tủy.

Daratumumab – Darzalex Đọc thêm »

Celecoxib – Locoxib/Sarinex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Locoxib,

Celecoxib – Locoxib/Sarinex Đọc thêm »

Celecoxib – Locobile

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Locobile,

Celecoxib – Locobile Đọc thêm »

Celecoxib – Golcoxib

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Golcoxib

Celecoxib – Golcoxib Đọc thêm »

Celecoxib – Fuxicure

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Fuxicure

Celecoxib – Fuxicure Đọc thêm »