Tháng 2 2020

Carboplatin – Neoplatin Inj

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carboplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư, hợp chất có platin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Neoplatin Inj Hãng sản xuất : Boryung Pharmaceutical […]

Carboplatin – Neoplatin Inj Đọc thêm »

Carboplatin – Carbotenol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carboplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư, hợp chất có platin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Carbotenol Hãng sản xuất : Korea United Pharm.

Carboplatin – Carbotenol Đọc thêm »

Carboplatin – Bocartin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carboplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư, hợp chất có platin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Bocartin Hãng sản xuất : Công ty cổ

Carboplatin – Bocartin Đọc thêm »

Cefminox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefminox Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC12. Brand name: . Generic : Cefminox, Optiminox 2. Dạng bào chế – Hàm

Cefminox Đọc thêm »

Tổng hợp link chọn lọc cho Dược sỹ lâm sàng bệnh viện

TỔNG HỢP LINKS CHỌN LỌC CHO DƯỢC SĨ LÂM SÀNG (tiếp tục cập nhật)    Dược điển Mỹ (United States Pharmacopeia) www.usp.org  Hội dược sĩ Hoa Kỳ, American Society of Health-System Pharmacists http://www.pharmacist.com/ www.ashp.org  Medlineplus www.medlineplus.gov  Cơ quan quản lý dược phẩm Châu Âu – European Medicines Agency www.ema.europa.eu  Công cụ tính toán tất cả các

Tổng hợp link chọn lọc cho Dược sỹ lâm sàng bệnh viện Đọc thêm »

Cetrorelix – Cetrotide

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetrorelix acetate Phân loại: Thuốc ức chế giải phóng hormone Gonadotropins. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): H01CC02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cetrotide Hãng sản xuất : Baxter Oncology GmbH.

Cetrorelix – Cetrotide Đọc thêm »

Cetylpyridinium

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetylpyridinium Phân loại: Thuốc kháng nấm, kháng khuẩn. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D09AA07, R02AA06 Brand name: Generic : Cetylpyridinium, Bozypaine 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc

Cetylpyridinium Đọc thêm »

Cetylpyridinium – Bozypaine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetylpyridinium Phân loại: Thuốc kháng nấm, kháng khuẩn. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D09AA07. Biệt dược gốc: Biệt dược: Bozypaine Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm

Cetylpyridinium – Bozypaine Đọc thêm »

Capecitabine – Xeltabine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Capecitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, tiền chất của fluorouracil. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC06. Biệt dược gốc: XELODA Biệt dược: XELTABINE Hãng sản xuất : Korea United

Capecitabine – Xeltabine Đọc thêm »

Capecitabine – Xelocapec

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Capecitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, tiền chất của fluorouracil. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC06. Biệt dược gốc: XELODA Biệt dược: Xelocapec Hãng sản xuất : Công ty

Capecitabine – Xelocapec Đọc thêm »