Tháng 10 2020

Hyoscine-N-Butylbromide – Mezaoscin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hyoscine (butylbromide/hydrobromide) / Butylscopolamine Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm kháng cholinergic. Chống co thắt, kháng muscarinic Nhóm pháp lý: Đường uống, miếng dán là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), Đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, […]

Hyoscine-N-Butylbromide – Mezaoscin Đọc thêm »

Hyoscine-N-Butylbromide – Dorolex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hyoscine (butylbromide/hydrobromide) / Butylscopolamine Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm kháng cholinergic. Chống co thắt, kháng muscarinic Nhóm pháp lý: Đường uống, miếng dán là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), Đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

Hyoscine-N-Butylbromide – Dorolex Đọc thêm »

Hyoscine-N-Butylbromide – Busmocalm

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hyoscine (butylbromide/hydrobromide) / Butylscopolamine Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm kháng cholinergic. Chống co thắt, kháng muscarinic Nhóm pháp lý: Đường uống, miếng dán là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), Đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

Hyoscine-N-Butylbromide – Busmocalm Đọc thêm »

Hyoscine-N-Butylbromide – Busconic

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hyoscine (butylbromide/hydrobromide) / Butylscopolamine Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm kháng cholinergic. Chống co thắt, kháng muscarinic Nhóm pháp lý: Đường uống, miếng dán là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), Đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

Hyoscine-N-Butylbromide – Busconic Đọc thêm »

Hyoscine-N-Butylbromide – Brocizin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hyoscine (butylbromide/hydrobromide) / Butylscopolamine Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm kháng cholinergic. Chống co thắt, kháng muscarinic Nhóm pháp lý: Đường uống, miếng dán là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), Đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

Hyoscine-N-Butylbromide – Brocizin Đọc thêm »

Hyoscine-N-Butylbromide – Bistin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hyoscine (butylbromide/hydrobromide) / Butylscopolamine Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm kháng cholinergic. Chống co thắt, kháng muscarinic Nhóm pháp lý: Đường uống, miếng dán là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), Đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

Hyoscine-N-Butylbromide – Bistin Đọc thêm »

Hyoscine-N-Butylbromide – BFS-Hyoscin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hyoscine (butylbromide/hydrobromide) / Butylscopolamine Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm kháng cholinergic. Chống co thắt, kháng muscarinic Nhóm pháp lý: Đường uống, miếng dán là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), Đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

Hyoscine-N-Butylbromide – BFS-Hyoscin Đọc thêm »

Hyoscine-N-Butylbromide – Ariel TDDS

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hyoscine (butylbromide/hydrobromide) / Butylscopolamine Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm kháng cholinergic. Chống co thắt, kháng muscarinic Nhóm pháp lý: Đường uống, miếng dán là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), Đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

Hyoscine-N-Butylbromide – Ariel TDDS Đọc thêm »

Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) – Hyxure

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại thuốc chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XX05. Biệt dược gốc: Biệt dược: Hyxure Hãng sản xuất : Công

Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) – Hyxure Đọc thêm »

Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) – Hytoxa

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại thuốc chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XX05. Biệt dược gốc: Biệt dược: Hytoxa Hãng sản xuất : Công

Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) – Hytoxa Đọc thêm »