Tháng 10 2020

Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) – Hydra Cap

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại thuốc chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XX05. Biệt dược gốc: Biệt dược: Hydra Cap Hãng sản xuất : […]

Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) – Hydra Cap Đọc thêm »

Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) – Condova

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại thuốc chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XX05. Biệt dược gốc: Biệt dược: Condova Hãng sản xuất : Công

Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) – Condova Đọc thêm »

Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) – Hepavax-Gene

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BC01 (Hepatidis B, purified antigen; Recombinant hepatitis B vaccine). Biệt dược gốc: Biệt dược: Hepavax-Gene TF Hãng

Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) – Hepavax-Gene Đọc thêm »

Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) – Heberbiovac HB

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BC01 (Hepatidis B, purified antigen; Recombinant hepatitis B vaccine). Biệt dược gốc: Biệt dược: Heberbiovac HB Hãng

Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) – Heberbiovac HB Đọc thêm »

Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) – Gene-HBvax

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BC01 (Hepatidis B, purified antigen; Recombinant hepatitis B vaccine). Biệt dược gốc: Biệt dược: Gene-HBvax Hãng sản

Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) – Gene-HBvax Đọc thêm »

Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) – Euvax B

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BC01 (Hepatidis B, purified antigen; Recombinant hepatitis B vaccine). Biệt dược gốc: Biệt dược: Euvax B Hãng

Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) – Euvax B Đọc thêm »

Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) – Engerix-B

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BC01 (Hepatidis B, purified antigen; Recombinant hepatitis B vaccine). Biệt dược gốc: Biệt dược: Engerix-B Hãng sản

Hepatitis B Vaccine (Vaccine viêm gan B) – Engerix-B Đọc thêm »

Human Papillomavirus Vaccine (HPV Vaccine) – Gardasil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Human Papillomavirus Vaccine (HPV Vaccine) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BM02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gardasil Hãng sản xuất : Merck Sharp & Dohme 2. Dạng bào chế

Human Papillomavirus Vaccine (HPV Vaccine) – Gardasil Đọc thêm »

Human Papillomavirus Vaccine (HPV Vaccine) – Cervarix

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Human Papillomavirus Vaccine (HPV Vaccine) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BM02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cervarix Hãng sản xuất : Glaxo Smith Kline 2. Dạng bào chế Hàm

Human Papillomavirus Vaccine (HPV Vaccine) – Cervarix Đọc thêm »

Hepatitis B immunoglobulin (Huyết thanh miễn dịch viêm gan B) – Hepatect CP

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hepatitis B immunoglobulin (Huyết thanh miễn dịch viêm gan B) Phân loại: Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J06BB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Hepatect CP Hãng sản xuất : Biotest 2. Dạng

Hepatitis B immunoglobulin (Huyết thanh miễn dịch viêm gan B) – Hepatect CP Đọc thêm »