Tháng 10 2020

Granisetron – Sancuso

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Granisetron Phân loại: Thuốc chống nôn, đối kháng thụ thể 5-HT3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A04AA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Sancuso Hãng sản xuất : Aveva Drug Delivery […]

Granisetron – Sancuso Đọc thêm »

Granisetron – Rapogy

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Granisetron Phân loại: Thuốc chống nôn, đối kháng thụ thể 5-HT3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A04AA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Rapogy 2 Hãng sản xuất : Công ty

Granisetron – Rapogy Đọc thêm »

Granisetron – Gratronset

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Granisetron Phân loại: Thuốc chống nôn, đối kháng thụ thể 5-HT3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A04AA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gratronset Hãng sản xuất : Công ty cổ

Granisetron – Gratronset Đọc thêm »

Granisetron – Granisetron-hameln

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Granisetron Phân loại: Thuốc chống nôn, đối kháng thụ thể 5-HT3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A04AA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Granisetron-hameln 1mg/ml injection Hãng sản xuất : Siegfried

Granisetron – Granisetron-hameln Đọc thêm »

Granisetron – Granisetron Kabi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Granisetron Phân loại: Thuốc chống nôn, đối kháng thụ thể 5-HT3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A04AA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Granisetron Kabi Hãng sản xuất : Labesfal- Laboratórios

Granisetron – Granisetron Kabi Đọc thêm »

Gefitinib – Matilda

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gefitinib Phân loại: Thuốc chống ung thư. Thuốc ức chế men Tyinine kinase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XE02. Biệt dược gốc: Iressa Biệt dược: Matilda Hãng sản xuất :

Gefitinib – Matilda Đọc thêm »

Gefitinib – Geastine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gefitinib Phân loại: Thuốc chống ung thư. Thuốc ức chế men Tyinine kinase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XE02. Biệt dược gốc: Iressa Biệt dược: Geastine 250 Hãng sản xuất

Gefitinib – Geastine Đọc thêm »

Griseofulvin – Griseofulvin Vidipha

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Griseofulvin Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AA08; D01BA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Griseofulvin Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược Phẩm trung

Griseofulvin – Griseofulvin Vidipha Đọc thêm »

Griseofulvin – Griseofulvin Mekophar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Griseofulvin Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AA08; D01BA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Griseofulvin Hãng sản xuất : Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.

Griseofulvin – Griseofulvin Mekophar Đọc thêm »

Griseofulvin – Gifuldin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Griseofulvin Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AA08; D01BA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gifuldin 500 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm

Griseofulvin – Gifuldin Đọc thêm »