2019

Carbazochrome – Adrenoxyl

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carbazochrome sodium sulfonate Phân loại: Thuốc cầm máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B02BX02. Biệt dược gốc: Biệt dược: ADRENOXYL Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm […]

Carbazochrome – Adrenoxyl Đọc thêm »

Carbamazepine – Taver

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carbamazepine Phân loại: Thuốc chống co giật / thuốc chống động kinh Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N03AF01. Biệt dược gốc: TEGRETOL Biệt dược: TAVER Hãng sản xuất : Medochemie

Carbamazepine – Taver Đọc thêm »

Carbamazepine – Carbatol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carbamazepine Phân loại: Thuốc chống co giật / thuốc chống động kinh Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N03AF01. Biệt dược gốc: TEGRETOL Biệt dược: CARBATOL Hãng sản xuất : Torrent

Carbamazepine – Carbatol Đọc thêm »

Carbamazepine – Carbaro

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carbamazepine Phân loại: Thuốc chống co giật / thuốc chống động kinh Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N03AF01. Biệt dược gốc: TEGRETOL Biệt dược: CARBARO Hãng sản xuất : S.C.Arena

Carbamazepine – Carbaro Đọc thêm »

Carbamazepine – Carbamazepin Danapha

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carbamazepine Phân loại: Thuốc chống co giật / thuốc chống động kinh Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N03AF01. Biệt dược gốc: TEGRETOL Biệt dược: CARBAMAZEPIN DANAPHA Hãng sản xuất :

Carbamazepine – Carbamazepin Danapha Đọc thêm »

Candesartan – Usarican

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Candesartan cilexetil Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: USARICAN Hãng

Candesartan – Usarican Đọc thêm »

Candesartan – Tenecand

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Candesartan cilexetil Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: TENECAND Hãng

Candesartan – Tenecand Đọc thêm »

Candesartan – SaVi Candesartan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Candesartan cilexetil Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: SAVI CANDESARTAN

Candesartan – SaVi Candesartan Đọc thêm »

Candesartan – Hysart

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Candesartan cilexetil Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: HYSART Hãng

Candesartan – Hysart Đọc thêm »

Candesartan – Candesarkern

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Candesartan cilexetil Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: CANDESARKERN Hãng

Candesartan – Candesarkern Đọc thêm »