2019

Candesartan – Candelong

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Candesartan cilexetil Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: CANDELONG Hãng […]

Candesartan – Candelong Đọc thêm »

Candesartan – Cancetil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Candesartan cilexetil Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: CANCETIL Hãng

Candesartan – Cancetil Đọc thêm »

Candesartan – Atasart

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Candesartan cilexetil Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: ATASART Hãng

Candesartan – Atasart Đọc thêm »

Captopril – Tensiomin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: TENSIOMIN Hãng sản xuất :

Captopril – Tensiomin Đọc thêm »

Captopril – Taguar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: TAGUAR Hãng sản xuất :

Captopril – Taguar Đọc thêm »

Captopril – DH-Captohasan 25

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: DH-CAPTOHASAN Hãng sản xuất :

Captopril – DH-Captohasan 25 Đọc thêm »

Captopril – Captoril

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: CAPTORIL Hãng sản xuất :

Captopril – Captoril Đọc thêm »

Captopril – Captopril Stada

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: CAPTOPRIL STADA Hãng sản xuất

Captopril – Captopril Stada Đọc thêm »

Captopril – Captarsan 25

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: CAPTARSAN 25 Hãng sản xuất

Captopril – Captarsan 25 Đọc thêm »