Tháng 10 2020

Gelatine tannate – Tanagel

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gelatine tannate Phân loại: Thuốc điều trị tiêu chảy. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): Không có. Biệt dược gốc: Biệt dược: Tanagel Hãng sản xuất : Laboratorios Francisco Durban, S.A. […]

Gelatine tannate – Tanagel Đọc thêm »

Gelatin succinylated – Geloplasma

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gelatin – succinylated Phân loại: Thuốc thay thế huyết tương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B05AA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Geloplasma Hãng sản xuất : Fresenius Kabi 2. Dạng

Gelatin succinylated – Geloplasma Đọc thêm »

Gelatin succinylated – Gelofusine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gelatin – succinylated Phân loại: Thuốc thay thế huyết tương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B05AA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gelofusine Hãng sản xuất : B. Braun Medical Industries

Gelatin succinylated – Gelofusine Đọc thêm »

Gatifloxacin – Eftigati

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gatifloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm quinolon. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA16, S01AE06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Eftigati Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược

Gatifloxacin – Eftigati Đọc thêm »

Kanamycin – Kanamycin acid sulphate for injection

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Kanamycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07AA08, J01GB04, S01AA24. Biệt dược gốc: Biệt dược: Kanamycin acid sulphate for injection Hãng sản xuất :

Kanamycin – Kanamycin acid sulphate for injection Đọc thêm »

Kanamycin – Kanamycin Sulfate for injection

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Kanamycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07AA08, J01GB04, S01AA24. Biệt dược gốc: Biệt dược: Kanamycin Sulfate for injection Hãng sản xuất : Zhongnuo

Kanamycin – Kanamycin Sulfate for injection Đọc thêm »

Kanamycin – Kacin Green

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Kanamycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07AA08, J01GB04, S01AA24. Biệt dược gốc: Biệt dược: Kacin Green Hãng sản xuất : Reyoung Pharmaceutical Co.

Kanamycin – Kacin Green Đọc thêm »

Kanamycin – Aradine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Kanamycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07AA08, J01GB04, S01AA24. Biệt dược gốc: Biệt dược: Aradine Hãng sản xuất : Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals

Kanamycin – Aradine Đọc thêm »

Ketamine – Ketamine Hydrochloride injection

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketamine Phân loại: Thuốc gây mê cục bộ đường tiêm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N01AX03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Ketamine Hydrochloride injection Hãng sản xuất : Rotexmedica GmbH

Ketamine – Ketamine Hydrochloride injection Đọc thêm »

Hydrocortisone – Vinphason

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hydrocortisone Phân loại: Thuốc Corticosteroids. Nhóm pháp lý: Đường uống/tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Dùng ngoài da là thuốc không kê đơn OTC (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): H02AB09, D07AA02, D07XA01, S01BA02,

Hydrocortisone – Vinphason Đọc thêm »