Tháng 5 2020

Ceftriaxone – Tartriakson

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Tartriakson Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Tartriakson (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng […]

Ceftriaxone – Tartriakson Đọc thêm »

Ceftriaxone – Tercef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: TERCEF Hãng sản xuất : Balkanpharma Razgrad

Ceftriaxone – Tercef Đọc thêm »

Ceftriaxone – Shinpoong Cefaxone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Ceftriaxone Inj., Shinpoong Cefaxone Hãng sản xuất

Ceftriaxone – Shinpoong Cefaxone Đọc thêm »

Ceftriaxone – SpreaCef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Ceftriaxone , SpreaCef Hãng sản xuất :

Ceftriaxone – SpreaCef Đọc thêm »

Ceftriaxone – Rexone/Treadox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Treadox, Rexone Hãng sản xuất : Công

Ceftriaxone – Rexone/Treadox Đọc thêm »

Ceftriaxone – Poltraxon

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Poltraxon Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Poltraxon (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc kháng

Ceftriaxone – Poltraxon Đọc thêm »

Ceftriaxone – Platitroi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Platitroi Hãng sản xuất : Open Joint

Ceftriaxone – Platitroi Đọc thêm »

Ceftriaxone – Neocexone/Philcefin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Philcefin, Neocexone Hãng sản xuất : Công

Ceftriaxone – Neocexone/Philcefin Đọc thêm »

Ceftriaxone – Mekozincef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Mekozincef, Ceftriaxone Hãng sản xuất : Công

Ceftriaxone – Mekozincef Đọc thêm »

Ceftriaxone – Medaxone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Medaxone Hãng sản xuất : Medochemie Ltd.

Ceftriaxone – Medaxone Đọc thêm »