2019

Choriogonadotropin alfa

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Choriogonadotropin alfa Phân loại: Thuốc tác động trên hệ nội tiết. Gonadotrophins Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G03GA08. Brand name: Ovitrelle. Generic : Choriogonadotropin alfa 2. Dạng bào chế Hàm […]

Choriogonadotropin alfa Đọc thêm »

Auranofin – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Auranofin (Auranofinchemical)

Auranofin là một loại muối vàng được phân loại vào nhóm thuốc chống thấp khớp. Thuốc đã được phê duyệt để điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp từ năm 1985. Tuy nhiên hiện nay Auranofin không còn là phương pháp điều trị đầu tay cho bệnh viêm khớp dạng thấp do các tác dụng phụ của nó và đã có nhiều thuốc tốt hơn.

Auranofin – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Amodiaquine – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Amodiaquin (Amodiaquine chemical)

Amodiaquine (viết tắt là ADQ) là một loại thuốc được sử dụng kết hợp với Artesunate để điều trị bệnh sốt rét, bao gồm cả sốt rét nặng do chủng Plasmodium falciparum đa kháng. Do bệnh sốt rét hiện nay ở Việt Nam còn rất ít nên hầu như không còn thuốc này trên thị trường.

Amodiaquine – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Carotene

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carotene (Alpha hoặc Beta) Phân loại: Vitamins Nhóm A. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A11CA02, D02BB01. Brand name: Bio-Caroten, Beta-Carotene, Carovit Generic : Carotene (Alpha hoặc Beta) 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và

Carotene Đọc thêm »

Sulfamethoxazole

Thuốc Sulfamethoxazole là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Sulfamethoxazole (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Sulfamethoxazole Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Sulfonamides

Sulfamethoxazole Đọc thêm »

Clavulanic Acid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clavulanic Acid Phân loại: Thuốc kháng sinh. Nhóm ức chế β-lactamase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): . Brand name: . Generic : Clavulanic Acid 2. Dạng bào chế – Hàm

Clavulanic Acid Đọc thêm »

Dicyclomine (Dicycloverine)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dicyclomine (Dicycloverine) Phân loại: Thuốc chống co thắt cơ trơn. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A03AA07. Brand name: Bentyl, Colicon. Generic : Dicyclomine (Dicycloverine) 2. Dạng bào chế – Hàm

Dicyclomine (Dicycloverine) Đọc thêm »