Tháng 5 2019

Lysozyme

Thuốc Lysozyme là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Lysozyme (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Lysozyme Phân loại: Thuốc kháng khuẩn. Men kháng […]

Lysozyme Đọc thêm »

Idarucizumab

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Idarucizumab Phân loại: Thuốc giải độc dabigatran. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V03AB37. Brand name: Praxbind. Generic : Idarucizumab 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm

Idarucizumab Đọc thêm »

Hydroxyapatite

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hydroxyapatite Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A02AA01. Brand name: Generic : Hydroxyapatite, Ospex, Ossopan 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng

Hydroxyapatite Đọc thêm »

Dienogest

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dienogest Phân loại: Thuốc điều trị nội mạc tử cung. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G03DB08. Brand name: Visanne. Generic : Dienogest 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng

Dienogest Đọc thêm »

Chlorphenesin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlorphenesin Phân loại: Thuốc giãn cơ. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M03BX. Brand name: Generic : Chlorphenesin, Philclonestyl , Skenesin, Pelosin Tablet, Kwangmyungclonestyl, Maorix Tablet 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng

Chlorphenesin Đọc thêm »

Clonixine lysinate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clonixine lysinate Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX . Brand name: Generic : Stiros Tablet,Daiclo,Cranal Tab.,Masunac 125,Metodrin Tablet,Baronicine 125mg, Clupen, Sazopin, Lonasxine Tab,

Clonixine lysinate Đọc thêm »

Clenbuterol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clenbuterol Phân loại: Thuốc giãn khí phế quản, thuốc chủ bận beta2-adrenergic. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R03AC14,R03CC13. Brand name: Mavilex. Generic : Clenbuterol 2. Dạng bào chế – Hàm

Clenbuterol Đọc thêm »

Ceritinib

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceritinib Phân loại: Thuốc chống ung thư. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XE28. Brand name: Spexib. Generic : Ceritinib 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm

Ceritinib Đọc thêm »

Carnitine orotate (L-carnitine)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carnitine orotate (L-carnitine) Phân loại: Thuốc tác động trên hệ chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): . Brand name: Hanseo Hepadif. Generic : Carnitine orotate , L-carnitine 2. Dạng

Carnitine orotate (L-carnitine) Đọc thêm »

Carmustine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carmustine Phân loại: Thuốc chống ung thư. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01AD01. Brand name: Bicnu. Generic : Carmustine 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm

Carmustine Đọc thêm »