Tháng mười một 20, 2020

Isosorbide Mononitrate – Monis

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Isosorbide Mononitrate Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực, . Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01DA14. Biệt dược gốc: Biệt dược: Monis Hãng sản xuất : Maple Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. […]

Isosorbide Mononitrate – Monis Đọc thêm »

Isosorbide Mononitrate – ISMN STADA

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Isosorbide Mononitrate Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực, . Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01DA14. Biệt dược gốc: Biệt dược: ISMN STADA Hãng sản xuất : Công ty TNHH

Isosorbide Mononitrate – ISMN STADA Đọc thêm »

Isosorbide Mononitrate – Imidu

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Isosorbide Mononitrate Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực, . Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01DA14. Biệt dược gốc: Biệt dược: Imidu Hãng sản xuất : Công ty TNHH Ha

Isosorbide Mononitrate – Imidu Đọc thêm »

Isosorbide Mononitrate – Imdur

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Isosorbide Mononitrate Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực, . Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01DA14. Biệt dược gốc: Biệt dược: Imdur Hãng sản xuất : AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd.

Isosorbide Mononitrate – Imdur Đọc thêm »

Isosorbide Mononitrate – Donox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Isosorbide Mononitrate Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực, . Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01DA14. Biệt dược gốc: Biệt dược: Donox Hãng sản xuất : Công ty cổ phần

Isosorbide Mononitrate – Donox Đọc thêm »

Ivermectin – Stroseca

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ivermectin Phân loại: Thuốc kháng kí sinh trùng., thuốc chống giun sán Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): P02CF01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Stroseca Hãng sản xuất : Công ty

Ivermectin – Stroseca Đọc thêm »

Ivermectin – Sos Mectin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ivermectin Phân loại: Thuốc kháng kí sinh trùng., thuốc chống giun sán Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): P02CF01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Sos Mectin Hãng sản xuất : Công

Ivermectin – Sos Mectin Đọc thêm »

Ivermectin – Putiyol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ivermectin Phân loại: Thuốc kháng kí sinh trùng., thuốc chống giun sán Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): P02CF01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Putiyol Hãng sản xuất : Công ty

Ivermectin – Putiyol Đọc thêm »

Ivermectin – Pizar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ivermectin Phân loại: Thuốc kháng kí sinh trùng., thuốc chống giun sán Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): P02CF01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Pizar Hãng sản xuất : Công ty

Ivermectin – Pizar Đọc thêm »