Tháng 8 2020

Clotrimazole – Vinazol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clotrimazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A01AB18, D01AC01, G01AF02. Biệt dược gốc: CANESTEN Biệt dược: Vinazol Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Cửu […]

Clotrimazole – Vinazol Đọc thêm »

Clotrimazole – Zolomax fort

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clotrimazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A01AB18, D01AC01, G01AF02. Biệt dược gốc: CANESTEN Biệt dược: Zolomax fort Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm

Clotrimazole – Zolomax fort Đọc thêm »

Clotrimazole – Biroxime

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clotrimazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A01AB18, D01AC01, G01AF02. Biệt dược gốc: CANESTEN Biệt dược: Biroxime, Biroxime Cream, Biroxime-V Hãng sản xuất : Agio Pharmaceuticals Ltd. 2.

Clotrimazole – Biroxime Đọc thêm »

Clotrimazole – Bosgyno

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clotrimazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A01AB18, D01AC01, G01AF02. Biệt dược gốc: CANESTEN Biệt dược: Bosgyno Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm BosTon

Clotrimazole – Bosgyno Đọc thêm »

Diacerein – Triopilin/Dicefta

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Triopilin , Dicefta Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần

Diacerein – Triopilin/Dicefta Đọc thêm »

Diacerein – Sindirex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Sindirex Hãng sản xuất : Công ty TNHH dược phẩm Glomed

Diacerein – Sindirex Đọc thêm »

Diacerein – Sinbre/Aczandia

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Sinbre, Aczandia Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược

Diacerein – Sinbre/Aczandia Đọc thêm »

Diacerein – SaViDirein

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: SaViDirein Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm

Diacerein – SaViDirein Đọc thêm »

Diacerein – Rumacerin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Rumacerin Hãng sản xuất : Samchundang Pharm Co., Ltd.. 2. Dạng

Diacerein – Rumacerin Đọc thêm »

Diacerein – Rohcerine/Certrang

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Rohcerine , Certrang Hãng sản xuất : M/s Windlas Biotech Ltd..

Diacerein – Rohcerine/Certrang Đọc thêm »