Tháng 6 2020

Ciprofloxacin – Cophacip

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Cophacip Hãng sản […]

Ciprofloxacin – Cophacip Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Compacin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Compacin Hãng sản

Ciprofloxacin – Compacin Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Civell

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Civell Hãng sản

Ciprofloxacin – Civell Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Citopcin Injection

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Citopcin injection Hãng

Ciprofloxacin – Citopcin Injection Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Cipro-USL

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Cipro-USL Hãng sản

Ciprofloxacin – Cipro-USL Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Ciprothepharm/Cinepark

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Cinepark , Ciprothepharm

Ciprofloxacin – Ciprothepharm/Cinepark Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Ciproth

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Ciproth Hãng sản

Ciprofloxacin – Ciproth Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Cipromir

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Cipromir, Hãng sản

Ciprofloxacin – Cipromir Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Ciprom

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Ciprom Hãng sản

Ciprofloxacin – Ciprom Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin-hameln/Furect IV

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Ciprofloxacin-hameln, Furect I.V

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin-hameln/Furect IV Đọc thêm »