Tháng 5 2020

Clobetasol – B-Sol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clobetasone butyrate/ propionate Phân loại: Thuốc corticosteroids. Nhóm pháp lý: Clobetasone butyrate là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs); Clobetasone propionate là thuốc kê đơn ETC (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D07AD01. Biệt dược gốc: […]

Clobetasol – B-Sol Đọc thêm »

Clobetasol – Amfacort

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clobetasone butyrate/ propionate Phân loại: Thuốc corticosteroids. Nhóm pháp lý: Clobetasone butyrate là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs); Clobetasone propionate là thuốc kê đơn ETC (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D07AD01. Biệt dược gốc:

Clobetasol – Amfacort Đọc thêm »

Cloxacillin – Syntarpen

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Syntarpen Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Syntarpen (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cloxacillin Phân loại: Thuốc kháng

Cloxacillin – Syntarpen Đọc thêm »

Cloxacillin – Pan-Cloxacillin/Tazam

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cloxacillin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Betalactam, phân nhóm Penicilin kháng penicilinase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01CF02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Pan-Cloxacillin, Tazam Hãng sản xuất :

Cloxacillin – Pan-Cloxacillin/Tazam Đọc thêm »

Cloxacillin – Meko Cloxacin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cloxacillin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Betalactam, phân nhóm Penicilin kháng penicilinase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01CF02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Meko Cloxacin Hãng sản xuất :

Cloxacillin – Meko Cloxacin Đọc thêm »

Cloxacillin – Cloxacilin VCP

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cloxacillin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Betalactam, phân nhóm Penicilin kháng penicilinase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01CF02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cloxacilin, Cloxacilin VCP Hãng sản xuất :

Cloxacillin – Cloxacilin VCP Đọc thêm »

Clonidine – Tepirace

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clonidine Phân loại: Thuốc Thuốc chủ vận chọn lọc alpha2-adrenergic. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C02AC01, N02CX02, S01EA04 Biệt dược gốc: Biệt dược: Tepirace Hãng sản xuất : Công ty

Clonidine – Tepirace Đọc thêm »

Clonixine – Masunac/Cranal/Metodrin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clonixin lysinate Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX . Biệt dược gốc: Biệt dược: Cranal Tab. , Masunac , Metodrin Tablet Hãng sản

Clonixine – Masunac/Cranal/Metodrin Đọc thêm »

Clonixine – Clupen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clonixin lysinate Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX . Biệt dược gốc: Biệt dược: Clupen Hãng sản xuất : Daewoo Pharm. Co., Ltd.

Clonixine – Clupen Đọc thêm »

Clonixine – Cloponas

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clonixin lysinate Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX . Biệt dược gốc: Biệt dược: Cloponas Hãng sản xuất : Jin Yang Pharm. Co.,

Clonixine – Cloponas Đọc thêm »