Tháng 3 2020

Cefpirome – Medtol/Romcid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Medtol, Romcid Hãng sản xuất : Công ty […]

Cefpirome – Medtol/Romcid Đọc thêm »

Cefpirome – Laxazero

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Laxazero Hãng sản xuất : Công ty TNHH

Cefpirome – Laxazero Đọc thêm »

Cefpirome – Harpirom

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Harpirom Hãng sản xuất : Harbin Pharmaceutical Group

Cefpirome – Harpirom Đọc thêm »

Cefpirome – Epicef/Padirom/Piromcef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Epicef, Padirom, Piromcef Hãng sản xuất : Công

Cefpirome – Epicef/Padirom/Piromcef Đọc thêm »

Cefpirome – Ceporel

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Ceporel Hãng sản xuất : Công ty cổ

Cefpirome – Ceporel Đọc thêm »

Cefpirome – Cefpirom VCP

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cefpirom VCP, Cefpirom Hãng sản xuất : Công

Cefpirome – Cefpirom VCP Đọc thêm »

Cefpirome – Cefpibolic

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cefpibolic Hãng sản xuất : Zeiss Pharmaceuticals Pvt.

Cefpirome – Cefpibolic Đọc thêm »

Cefotiam – Tibucef/Gilidam

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefotiam Phân loại: Thuốc Kháng sinh cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC07. Biệt dược gốc: Biệt dược: Tibucef, Gilidam Hãng sản xuất : Công ty cổ

Cefotiam – Tibucef/Gilidam Đọc thêm »

Cefotiam – Hutiam/Philsetam/Tiamcefo/Newtiam

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefotiam Phân loại: Thuốc Kháng sinh cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC07. Biệt dược gốc: Biệt dược: Hutiam, Philsetam, Tiamcefo, Newtiam. Hãng sản xuất : Công

Cefotiam – Hutiam/Philsetam/Tiamcefo/Newtiam Đọc thêm »

Cefotiam – Tiafo

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefotiam Phân loại: Thuốc Kháng sinh cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC07. Biệt dược gốc: Biệt dược: Tiafo Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần

Cefotiam – Tiafo Đọc thêm »