Tháng 3 2020

Citrulline – Stimol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citrulline malat Phân loại: Thuốc tác động trên hệ chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A16AX. Biệt dược gốc: Biệt dược: Stimol Hãng sản xuất : Biocodex 2. Dạng […]

Citrulline – Stimol Đọc thêm »

Ciprofibrat – Glenlipid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofibrate Phân loại: Thuốc hạ lipid huyết (nhóm fibrat). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10AB08. Biệt dược gốc: Biệt dược: GLENLIPID Hãng sản xuất : Glenmark Pharmaceuticals Ltd.. 2. Dạng

Ciprofibrat – Glenlipid Đọc thêm »

Cilnidipine – Esseil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cilnidipine Phân loại: Thuốc chẹn kênh Calcium. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C08CA14. Biệt dược gốc: ATELEC Biệt dược: Esseil Hãng sản xuất :

Cilnidipine – Esseil Đọc thêm »

Cilnidipine – Amnol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cilnidipine Phân loại: Thuốc chẹn kênh Calcium. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C08CA14. Biệt dược gốc: ATELEC Biệt dược: Amnol Hãng sản xuất :

Cilnidipine – Amnol Đọc thêm »

Cilostazol – Zilamac

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cilostazol Phân loại: Thuốc ức chế kết tập tiểu cầu, thuốc giãn mạch, thuốc ức chế chọn lọc phosphodiesterase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC23; C04AX33.. Biệt dược gốc: PLETAAL

Cilostazol – Zilamac Đọc thêm »

Cilostazol – SPlostal

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cilostazol Phân loại: Thuốc ức chế kết tập tiểu cầu, thuốc giãn mạch, thuốc ức chế chọn lọc phosphodiesterase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC23; C04AX33.. Biệt dược gốc: PLETAAL

Cilostazol – SPlostal Đọc thêm »

Cilostazol – Pletaz

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cilostazol Phân loại: Thuốc ức chế kết tập tiểu cầu, thuốc giãn mạch, thuốc ức chế chọn lọc phosphodiesterase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC23; C04AX33.. Biệt dược gốc: PLETAAL

Cilostazol – Pletaz Đọc thêm »

Cilostazol – Nibixada

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cilostazol Phân loại: Thuốc ức chế kết tập tiểu cầu, thuốc giãn mạch, thuốc ức chế chọn lọc phosphodiesterase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC23; C04AX33.. Biệt dược gốc: PLETAAL

Cilostazol – Nibixada Đọc thêm »

Cilostazol – Cilost

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cilostazol Phân loại: Thuốc ức chế kết tập tiểu cầu, thuốc giãn mạch, thuốc ức chế chọn lọc phosphodiesterase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC23; C04AX33.. Biệt dược gốc: PLETAAL

Cilostazol – Cilost Đọc thêm »