Tháng 3 2020

Cetirizine – Axcel Cetirizine Syrup

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: AXCEL CETIRIZINE SYRUP Hãng sản xuất : Kotra Pharma 2. Dạng […]

Cetirizine – Axcel Cetirizine Syrup Đọc thêm »

Cetirizine – Arpicet

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Arpicet Hãng sản xuất : RPG Lifesciences Ltd. 2. Dạng bào

Cetirizine – Arpicet Đọc thêm »

Cetirizine – Antirizin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Antirizin Hãng sản xuất : Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.. 2.

Cetirizine – Antirizin Đọc thêm »

Cetirizine – Alzyltex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Alzyltex Hãng sản xuất : Công ty TNHH một thành viên

Cetirizine – Alzyltex Đọc thêm »

Cetirizine – Abenin/Ceratir Tab

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Abenin, Ceratir Tab. Hãng sản xuất : Kyung Dong Pharm Co.,

Cetirizine – Abenin/Ceratir Tab Đọc thêm »

Cefoperazone – TV-Perazol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefoperazone Phân loại: Thuốc Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD12. Biệt dược gốc: CEFOBID Biệt dược: TV-Perazol. Hãng sản xuất : Công ty cổ

Cefoperazone – TV-Perazol Đọc thêm »

Cefoperazone – Menzomi/Hwazon

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefoperazone Phân loại: Thuốc Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD12. Biệt dược gốc: CEFOBID Biệt dược: Menzomi Inj., Hwazon Inj. Hãng sản xuất :

Cefoperazone – Menzomi/Hwazon Đọc thêm »

Cefoperazone – Medocef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefoperazone Phân loại: Thuốc Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD12. Biệt dược gốc: CEFOBID Biệt dược: Medocef Hãng sản xuất : Medochemie Ltd. 2.

Cefoperazone – Medocef Đọc thêm »

Cefoperazone – Kocepo

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefoperazone Phân loại: Thuốc Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD12. Biệt dược gốc: CEFOBID Biệt dược: Kocepo Inj. Hãng sản xuất : Hankook Korus

Cefoperazone – Kocepo Đọc thêm »

Cefoperazone – Isavent

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefoperazone Phân loại: Thuốc Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD12. Biệt dược gốc: CEFOBID Biệt dược: Isavent Hãng sản xuất : Công ty cổ

Cefoperazone – Isavent Đọc thêm »