2019

Azelastine – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Azelastine (Azelastine chemical)

Azelastine là thuốc chống dị ứng tác dụng kéo dài, được bào chế dưới dạng dung dịch xịt mũi và dung dịch nhỏ mắt. Azelastine nếu dùng đường mũi sẽ điều trị triệu chứng của bệnh viêm mũi dị ứng như sổ mũi, hắt hơi, ngứa mũi …. Azelastine nếu dùng đường nhỏ mắt sẽ giúp điều trị viêm kết mạc dị ứng.

Azelastine – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Astemizole – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Astemizole (Astemizole chemical)

Astemizole là thuốc kháng histamin thế hệ 2 và có thời gian tác dụng dài được sử dụng để điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hay viêm mũi dị ứng không theo mùa, viêm kết mạc dị ứng, mày đay mãn tính và các trường hợp dị ứng khác. Thuốc đã bị ngừng cấp phép ở hầu hết các quốc gia vì tác dụng phụ hiếm gặp nhưng có thể gây tử vong (kéo dài khoảng QTc và rối loạn nhịp tim liên quan do phong tỏa kênh hERG).

Astemizole – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Cefatrizine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefatrizine Phân loại: Thuốc kháng sinh. Cephalosporins thế hệ 1 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB07. Brand name: Cefaperos, Cerotzine. Generic : Cefatrizine 2. Dạng bào chế – Hàm lượng:

Cefatrizine Đọc thêm »

Rabies immune globulin (Globulin miễn dịch kháng dại – Huyết thanh kháng dại)

Huyết thanh kháng dại hay Globulin miễn dịch kháng dại là gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Huyết thanh kháng dại hay Globulin miễn dịch kháng dại (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt

Rabies immune globulin (Globulin miễn dịch kháng dại – Huyết thanh kháng dại) Đọc thêm »

Huyết thanh miễn dịch viêm gan B

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hepatitis B immunoglobulin (Huyết thanh miễn dịch viêm gan B) Phân loại: Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Vắc-xin/Sinh phẩm y tế Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J06BB04. Brand name: Generic : Hepatitis B immunoglobulin (Huyết thanh miễn dịch viêm gan B), Fovepta,

Huyết thanh miễn dịch viêm gan B Đọc thêm »

Human Immunoglobulin (Đường tĩnh mạch – IV)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Human Immunoglobulin (Đường tĩnh mạch – IV) Phân loại: Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J06BA02. Brand name: Generic : Human Immunoglobulin (IV), Flebogamma 5% DIF,

Human Immunoglobulin (Đường tĩnh mạch – IV) Đọc thêm »

Human Immunoglobulin (Đường tiêm bắp – IM)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Human Immunoglobulin (Đường tiêm bắp – IM) Phân loại: Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J06BA01. Brand name: Generic : Human Immunoglobulin (Đường tiêm bắp

Human Immunoglobulin (Đường tiêm bắp – IM) Đọc thêm »

Hepatitis A Vaccine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hepatitis A Vaccine (Vaccine viêm gan A) Phân loại: Vaccines, Huyết thanh và Globulin miễn dịch. Vaccines chết (vô hoạt) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J07BC02. Brand name: Generic :

Hepatitis A Vaccine Đọc thêm »