2019

Panax notoginseng saponins

Thuốc Panax notoginseng saponins (là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Panax notoginseng saponins (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Panax notoginseng saponins (Saponin […]

Panax notoginseng saponins Đọc thêm »

Calcium Polystyrene sulfonate / Sodium polystyrene sulfonate

Thuốc Calcium Polystyrene sulfonate và Natri polystyrene sulfonate là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Calcium Polystyrene sulfonate và Natri polystyrene sulfonate (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt

Calcium Polystyrene sulfonate / Sodium polystyrene sulfonate Đọc thêm »

Rotundin (Tetrahydropalmatine)

Thuốc Rotundin là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Rotundin (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Rotundin (Tetrahydropalmatine) Phân loại: Thuốc an thần gây ngủ.

Rotundin (Tetrahydropalmatine) Đọc thêm »

Secukinumab

Thuốc Secukinumab là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Secukinumab (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Secukinumab Phân loại: Thuốc điều hòa miễn dịch.

Secukinumab Đọc thêm »

Ferrous Protein succiylate (Sắt Protein succiylate)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ferrous Protein succiylate (Sắt Protein succiylate) Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B03AB09. Brand name: Ferlatum. Generic : Ferrous Protein succiylate (Sắt Protein

Ferrous Protein succiylate (Sắt Protein succiylate) Đọc thêm »

Ferrous fumarate (Sắt fumarat)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ferrous fumarate (Sắt fumarat) Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B03AA02. Brand name: Tarfloz. Generic : Ferrous fumarate (Sắt fumarat) 2. Dạng bào

Ferrous fumarate (Sắt fumarat) Đọc thêm »

Meglumine sodium succinate

Thuốc Meglumin sodium succinate là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Meglumin sodium succinate (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Meglumine sodium succinate Phân

Meglumine sodium succinate Đọc thêm »

Linezolid

Thuốc Linezolid là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Linezolid (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Linezolid Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Oxazolidinone

Linezolid Đọc thêm »

Gelatine tannat

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gelatin tannat Phân loại: Thuốc điều trị tiêu chảy. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): Không có. Brand name:. Generic : Gelatin tannat, Tanagel 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng

Gelatine tannat Đọc thêm »

Anti Thymocyte Immunoglobulin (Anti thymocyte globulin)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Anti Thymocyte Immunoglobulin (Anti thymocyte globulin) Phân loại: Thuốc ức chế miễn dịch chọn lọc. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L04AA04. Brand name: Grafalon. Generic : Anti Thymocyte Immunoglobulin (Anti

Anti Thymocyte Immunoglobulin (Anti thymocyte globulin) Đọc thêm »