2019

Calcium gluconolactate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Calcium gluconolactate Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12AA20. Brand name: Calcium Sandoz. Generic : Calcium gluconolactate, Calcium STADA 2. Dạng bào chế […]

Calcium gluconolactate Đọc thêm »

Tricalcium Phosphate (Calcium Phosphate)

Thuốc Tricalcium Phosphate, Calcium Phosphate là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Tricalcium Phosphate, Calcium Phosphate (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Tricalcium Phosphate,

Tricalcium Phosphate (Calcium Phosphate) Đọc thêm »

Darunavir

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Darunavir Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J05AE10. Brand name: Prezista. Generic : Darunavir 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng

Darunavir Đọc thêm »

Meclophenoxate (Meclofenoxate)

Thuốc Meclophenoxate (Meclofenoxate) là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Meclophenoxate (Meclofenoxate) (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Meclophenoxate (Meclofenoxate) Phân loại: Chất kích

Meclophenoxate (Meclofenoxate) Đọc thêm »

Sodium carboxymethylcellulose (Natri carboxymethylcellulose – natri CMC)

Thuốc Sodium carboxymethylcellulose (Natri carboxymethylcellulose / natri CMC) là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Sodium carboxymethylcellulose (Natri carboxymethylcellulose / natri CMC) (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt

Sodium carboxymethylcellulose (Natri carboxymethylcellulose – natri CMC) Đọc thêm »

Hypromellose (Hydroxypropyl methylcellulose)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hypromellose (Hydroxypropyl methylcellulose) Phân loại: Thuốc tác động trên mắt. Thuốc điều trị khô mắt Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): S01KA02. Brand name: Generic : Hypromellose (Hydroxypropyl methylcellulose), Genteal eye drop

Hypromellose (Hydroxypropyl methylcellulose) Đọc thêm »

Diosmin (Venosmine)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diosmin (Venosmine) Phân loại: Thuốc Bảo vệ mạch máu, bền mạch, boiflavonoid. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C05CA03. Brand name: Generic : Diosmin (Venosmine), Biviven , Diosfort, Phlebodia, Restiva , Isaias, Espére 2. Dạng bào chế Hàm

Diosmin (Venosmine) Đọc thêm »

Copper sulfate (Đồng sulfate)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Copper sulfate (Đồng sulfate) Phân loại: Thuốc kháng khuẩn dùng ngoài. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G01AX, D08AX. Brand name:  Gynoseptyl. Generic : Copper sulfate (Đồng sulfate) 2. Dạng bào

Copper sulfate (Đồng sulfate) Đọc thêm »

Diquafosol sodium (Natri diquafosol)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diquafosol sodium (Natri diquafosol) Phân loại: Thuốc bôi trơn nhãn cầu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): S01XA. Brand name: Diquas 3%. Generic : Diquafosol sodium (Natri diquafosol) 2. Dạng bào chế –

Diquafosol sodium (Natri diquafosol) Đọc thêm »