1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Copper sulfate (Đồng sulfate)
Phân loại: Thuốc kháng khuẩn dùng ngoài.
Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G01AX, D08AX.
Brand name: Gynoseptyl.
Generic : Copper sulfate (Đồng sulfate)
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch sát trùng ngoài da và âm đạo
Thuốc tham khảo:
| GYNOSEPTYL 2,5% | ||
| Mỗi 100 ml dung dịch có chứa: | ||
| Đồng sulfat | …………………………. | 2500 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |
3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Dùng trong vệ sinh phụ nữ: sát khuẩn, tẩy sạch mùi hôi và các chất dơ bẩn hoặc trong những trường hợp: ngứa âm hộ, viêm âm đạo, viêm âm hộ – âm đạo, khí hư, huyết trắng.
Sát khuẩn ngoài da: lác, lang ben, nấm kẽ tay chân, mụn, ngứa, rôm, sảy.
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng : Dùng ngoài da.
Liều dùng:
Vệ sinh phụ nữ: pha một muỗng canh thuốc (15ml) vào 1 lít nước sạch để rửa.
Sát trùng ngoài da:
Vết thương, mụn, ngứa lở: pha 1 muỗng cà phê thuốc (5ml) với 4 muỗng nước sạch để rửa.
Rôm, sảy, da mặt nhờn: pha 1 muỗng cà phê thuốc (5ml) vào 1 ly nước sạch để rửa.
Lác, lang ben, nấm kẽ chân tay: dùng nguyên chất bôi lên da.
Gàu: dùng nguyên chất để gội đầu.
4.3. Chống chỉ định:
Thuốc chống chỉ định trong trường hợp bệnh nhân bị dị ứng hoặc tăng mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Liên quan đến Menthol: Trẻ em dưới 30 tháng tuổi không được dùng.
4.4 Thận trọng:
Cần thận trọng khi điều trị đối với trẻ em.
Tránh để thuốc tiếp xúc với mắt, niêm mạc mũi, miệng. Không được uống.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Sử dụng được đối với phụ nữ mang thai và cho con bú.
Thời kỳ cho con bú:
Sử dụng được đối với phụ nữ mang thai và cho con bú.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Chưa có báo cáo về tác dụng không mong muốn. Có thể gặp một số trường hợp kích ứng hoặc dị ứng ngoài da.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Tránh kết hợp với các thuốc sát khuẩn khác.
4.9 Quá liều và xử trí:
Chưa có báo cáo về quá liều. Nếu xảy ra quá liều cần theo dõi và điều trị triệu chứng.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Đồng sulfate (CuSO4.5H2O) dạng tinh thể màu xanh lơ, dễ tan trong nước, có tác dụng sát khuẩn, thường dùng pha dung dịch sát khuẩn ngoài da.
Phức hợp sulfododecanoate đồng natri có tác dụng thu liễm (làm se da), sát trùng da, niêm mạc và diệt các nhuyễn thể, nấm, tảo.
Cơ chế tác dụng:
Đồng sulfate (CuSO4.5H2O) có tác dụng gây độc trên một số loại vi khuẩn.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Đồng sulfate (CuSO4.5H2O) nồng độ thấp ít hấp thu và chỉ có tác dụng ngoài da.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Tá dược: Menthol, Acid Boric, Sodium lauryl sulfate, Tinh dầu Lavender, Ethanol 96%, Màu Blue Patente, Nước tinh khiết
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.