pharmog phân loại thuốc slide
Bào Chế
pharmog

Paracetamol – Công thức bào chế viên nén

 1.Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Paracetamol Phân loại: Thuốc giảm đau hạ sốt. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N02BE01. Brand name: Panadol, Generic :  Paracetamol, Glotadol, Maxedo….. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén chứa : Paracetamol 500mg. Thuốc tham khảo: PANADOL   Mỗi viên nén có chứa: Paracetamol …………………………. 500 mg Tá dược …………………………. vừa đủ   Tá dược: Pregelatinised Starch, Maize Starch, Povidone, Potassium Sorbate, Talc, Stearic Acid, Hydroxypropyl Methylcellulose (HPMC),Triacetin. Công thức sản xuất: 3.1. Danh mục tá dược:

Read More »
Bào Chế
pharmog

Paracetamol – Công thức bào chế viên sủi

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Paracetamol Phân loại: Thuốc giảm đau hạ sốt. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N02BE01. Brand name: Efferalgan, Panadol, Perfalgan, Tylenol Generic :  Caffeine + Paracetamol, Efferhasan, Glotadol, Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên sủi : Paracetamol 500mg. Thuốc tham khảo: EFFERALGAN 500mg   Mỗi viên nén sủi bọt có chứa:   Paracetamol …………………………. 500 mg Tá dược …………………………. vừa đủ   Tá dược: Acid citric khan, Natri carbonat khan, Natri hydrogen carbonat, sorbitol, Natri saccharin, Natri

Read More »
Bào Chế
pharmog

Diphenhydramine – Công thức bào chế viên nén

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diphenhydramine Phân loại: Thuốc kháng histamin; chất đối kháng thụ thể histamin H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D04AA32, R06AA02. Brand name: Nautamine. Generic :  Diphenhydramine, Dailycool; Dainakol; Dimedrol; Dimetex; Donaintra; Donerkol; Dovergo; Dramotion; Naofaramin; Nawtenim; Neo- Allerfar; Noatanmine; Nontamin-Extra; Nontamin-Fort; Sossleep; Sossleep Fort; Tusstadt Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Dùng dưới dạng muối hydroclorid, citrat hoặc diacefylinat. Viên nén, viên bao 25 mg, 50 mg. Viên nén để

Read More »
Bào Chế
pharmog

Dimenhydrinate – Công thức bào chế viên nén

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimenhydrinate Phân loại: Thuốc kháng histamin H1, thế hệ thứ nhất. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AA02. Brand name: Dramamine. Generic :  Dimenhydrinate, Bestrip; Momvina; Phataumine; Stunarizin; Vomina 50 Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén, viên nén bao phim: 25 mg, 50 mg. Viên nén nhai: 25 mg, 50 mg. Nang tác dụng kéo dài: 75 mg. Dung dịch uống: 12,5 mg/5 ml, 15 mg/5 ml. Sirô: 12,5

Read More »
Bào Chế
pharmog

Diltiazem – Công thức bào chế viên nén

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diltiazem Phân loại: Thuốc chẹn kênh calci. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C08DB01 Brand name: Cardizem, Dilacor XR, Dilt-XR, Diltia XT, Diltzac, Matzim LA, Taztia XT, Tiadylt ER, Tiazac. Generic :  Diltiazem, Denazox; Eurozitum; Herbesser; Nocalzem; Tacalzem; Tildiem Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén diltiazem hydroclorid 60 mg. Nang diltiazem hydroclorid 60 mg, 90 mg, 120 mg, 180 mg, 240 mg, 300 mg. Viên nén giải phóng chậm

Read More »
Bào Chế
pharmog

Diclofenac – Công thức bào chế viên nén

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diclofenac Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid  (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AB05, M02AA15, S01BC03, D11AX18. Brand name: Cambia, Cataflam, Dyloject, Voltaren, Voltaren-XR, Zipsor, Zorvolex. Generic :  Diclofenac , Aleclo; Amponac; Antalgine; Aofen gel; Bostaflam; Brudic; Caflaamtil;  Capflam; Cl-Nac; Clofonex 50; Codufenac; Colmyblu; Cophaflam 75; Cotilam; Daewon Tapain; Declonac; Deflam; Defnac; Dicloberl 50; Diclocare; Diclofen; Diclofokal; Dicloglobe; Diclokey; Dicloran; Diclotabs-50; Diclothepharm; Diclovat; Dicomax; Dicopad; Dikren; Dilefenac; Dilofo; Dilorop; Dinax Inj; Dineren; Dobutane; Dotanac Inj.;

Read More »
Facebook Comments