Tháng mười một 2020

Glycerin (Glycerol) – Rectiofar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glycerol (glycerin). Phân loại: Thuốc nhuận tràng thấm thấu, thuốc thấm thấu. Thuốc nhỏ mắt. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A06AG04, A06AX01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Rectiofar Hãng sản xuất : […]

Glycerin (Glycerol) – Rectiofar Đọc thêm »

Glycerin (Glycerol) – Epirosa

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glycerol (glycerin). Phân loại: Thuốc nhuận tràng thấm thấu, thuốc thấm thấu. Thuốc nhỏ mắt. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A06AG04, A06AX01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Epirosa Adults, Epirosa Enfants Hãng

Glycerin (Glycerol) – Epirosa Đọc thêm »

Glycerin (Glycerol) – Emas

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glycerol (glycerin). Phân loại: Thuốc nhuận tràng thấm thấu, thuốc thấm thấu. Thuốc nhỏ mắt. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A06AG04, A06AX01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Emas Hãng sản xuất :

Glycerin (Glycerol) – Emas Đọc thêm »

Glipizide – SaVi Glipizide

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glipizide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB07. Biệt dược gốc: Biệt dược: SaVi Glipizide Hãng sản xuất : Công ty cổ

Glipizide – SaVi Glipizide Đọc thêm »

Glipizide – Inpizide

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glipizide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB07. Biệt dược gốc: Biệt dược: Inpizide Hãng sản xuất : Công ty Roussel Việt

Glipizide – Inpizide Đọc thêm »

Glipizide – Glupin CR

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glipizide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB07. Biệt dược gốc: Biệt dược: Glupin CR Hãng sản xuất : Công ty TNHH

Glipizide – Glupin CR Đọc thêm »

Glipizide – Gliptis

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glipizide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB07. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gliptis Hãng sản xuất : Zim Laboratories Limited 2.

Glipizide – Gliptis Đọc thêm »

Glipizide – Glipizid VPC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glipizide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB07. Biệt dược gốc: Biệt dược: Glipizid Hãng sản xuất : Công ty cổ phần

Glipizide – Glipizid VPC Đọc thêm »

Glipizide – Bivilizid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glipizide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB07. Biệt dược gốc: Biệt dược: Bivilizid Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần

Glipizide – Bivilizid Đọc thêm »

Glibenclamide – Glibenclamide Stada

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glibenclamide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Glibenclamide Stada Hãng sản xuất : Công ty liên

Glibenclamide – Glibenclamide Stada Đọc thêm »