Tháng 8 2020

Erlotinib – Hyyr

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erlotinib hydrochloride Phân loại: Thuốc ức chế kinase, chống ung thư. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XE03. Biệt dược gốc: Tarceva Biệt dược: Hyyr Hãng sản xuất : Công ty […]

Erlotinib – Hyyr Đọc thêm »

Erlotinib – Rivacil/Tyracan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erlotinib hydrochloride Phân loại: Thuốc ức chế kinase, chống ung thư. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XE03. Biệt dược gốc: Tarceva Biệt dược: Rivacil , Tyracan Hãng sản xuất :

Erlotinib – Rivacil/Tyracan Đọc thêm »

Erlotinib – Erlova

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erlotinib hydrochloride Phân loại: Thuốc ức chế kinase, chống ung thư. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XE03. Biệt dược gốc: Tarceva Biệt dược: Erlova Hãng sản xuất : Công ty

Erlotinib – Erlova Đọc thêm »

Eprazinon – Eprazstad

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Eprazinone Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Eprazstad Hãng sản xuất : Công ty LD TNHH Stada – Việt

Eprazinon – Eprazstad Đọc thêm »

Eprazinon – Eprazinone Mebiphar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Eprazinone Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Eprazinone Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm và

Eprazinon – Eprazinone Mebiphar Đọc thêm »

Estradiol – Valiera

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Estradiol Phân loại: Thuốc tác động trên hệ nội tiết Estrogens. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G03CA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Valiera Hãng sản xuất : Laboratorios Recalcine S.A.. 2. Dạng

Estradiol – Valiera Đọc thêm »

Estradiol – Progynova

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Estradiol Phân loại: Thuốc tác động trên hệ nội tiết Estrogens. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G03CA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Progynova Hãng sản xuất : Delpharm Lille SAS – France.

Estradiol – Progynova Đọc thêm »

Estradiol – Oestrogel

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Estradiol Phân loại: Thuốc tác động trên hệ nội tiết Estrogens. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G03CA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Oestrogel Hãng sản xuất : Besins International Belgique S.A. 2.

Estradiol – Oestrogel Đọc thêm »

Ebastine – Zentobastin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ebastine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX22. Biệt dược gốc: Biệt dược: Zentobastin Hãng sản xuất : Nexus Pharma (Pvt) Ltd. 2. Dạng bào chế –

Ebastine – Zentobastin Đọc thêm »

Ebastine – Wolske

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ebastine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX22. Biệt dược gốc: Biệt dược: Wolske Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

Ebastine – Wolske Đọc thêm »