Tháng 6 2020

Chloramphenicol – Cloromycetin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chloramphenicol Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Phenicol. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX02, D10AF03, G01AA05, J01BA01, S01AA01, S02AA01, S03AA08 Biệt dược gốc: Biệt dược: Cloromycetin Hãng sản xuất : […]

Chloramphenicol – Cloromycetin Đọc thêm »

Chloramphenicol – Clorocid TW3

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chloramphenicol Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Phenicol. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX02, D10AF03, G01AA05, J01BA01, S01AA01, S02AA01, S03AA08 Biệt dược gốc: Biệt dược: Clorocid, Clorocid TW3 Hãng sản

Chloramphenicol – Clorocid TW3 Đọc thêm »

Chloramphenicol – Cloraxin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chloramphenicol Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Phenicol. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX02, D10AF03, G01AA05, J01BA01, S01AA01, S02AA01, S03AA08 Biệt dược gốc: Biệt dược: Cloraxin Hãng sản xuất :

Chloramphenicol – Cloraxin Đọc thêm »

Chloramphenicol – Cloramphenicol TW25

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chloramphenicol Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Phenicol. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX02, D10AF03, G01AA05, J01BA01, S01AA01, S02AA01, S03AA08 Biệt dược gốc: Biệt dược: Cloramphenicol Hãng sản xuất :

Chloramphenicol – Cloramphenicol TW25 Đọc thêm »

Chlorpromazine – Aminazin Danapha

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlorpromazine hydrochloride Phân loại: Thuốc chống loạn thần phenothiazin điển hình (thế hệ thứ nhất). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N05AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Aminazin 1,25% , Aminazin

Chlorpromazine – Aminazin Danapha Đọc thêm »

Chlorhexidine – Emilar Jelly

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlorhexidine Phân loại: Thuốc sát khuấn và khử khuấn Nhóm pháp lý:Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A01AB03, B05CA02, D08AC02, R02AA05, S01AX09, S02AA09, S03AA04, D09AA12. Biệt dược gốc: Biệt dược: Emilar Jelly Hãng sản xuất :

Chlorhexidine – Emilar Jelly Đọc thêm »

Chlorhexidine – Chlorhexidine VCP

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlorhexidine Phân loại: Thuốc sát khuấn và khử khuấn Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A01AB03, B05CA02, D08AC02, R02AA05, S01AX09, S02AA09, S03AA04, D09AA12. Biệt dược gốc: Biệt dược: Chlorhexidine Hãng sản xuất :

Chlorhexidine – Chlorhexidine VCP Đọc thêm »

Choline alfoscerat – Vinocerate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Choline alfoscerat Phân loại: Thuốc ức chế acetylcholinesterase. Nhóm pháp lý: Thuốc tiêm – Thuốc kê đơn ETC (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N07AX02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Vinocerate Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc 2. Dạng bào

Choline alfoscerat – Vinocerate Đọc thêm »

Choline alfoscerat – Willow

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Choline alfoscerat Phân loại: Thuốc ức chế acetylcholinesterase. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drug) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N07AX02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Willow Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun

Choline alfoscerat – Willow Đọc thêm »

Choline alfoscerat – Medtilin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Choline alfoscerat Phân loại: Thuốc ức chế acetylcholinesterase. Nhóm pháp lý: Thuốc tiêm – Thuốc kê đơn ETC (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N07AX02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Medtilin Hãng sản xuất : Công ty TNHH sản xuất

Choline alfoscerat – Medtilin Đọc thêm »