Tháng 6 2020

Citicoline – Citysaam

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citysaam Hãng sản xuất : M/S Samrudh Pharmaceuticals […]

Citicoline – Citysaam Đọc thêm »

Citicoline – Citimedlac

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citimedlac Hãng sản xuất : Công ty TNHH

Citicoline – Citimedlac Đọc thêm »

Citicoline – Citicolin Kabi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citicolin Kabi Hãng sản xuất : Công ty

Citicoline – Citicolin Kabi Đọc thêm »

Citicoline – Citicolin Danapha

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citicolin Hãng sản xuất : Công ty cổ

Citicoline – Citicolin Danapha Đọc thêm »

Citicoline – Cirkid/Stacorin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cirkid , Stacorin Hãng sản xuất : Myung-In

Citicoline – Cirkid/Stacorin Đọc thêm »

Citicoline – Cijoint/Actibon/Nurocol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cijoint, Actibon, Nurocol Hãng sản xuất : Micro

Citicoline – Cijoint/Actibon/Nurocol Đọc thêm »

Citicoline – Cerecozin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cerecozin Hãng sản xuất : Công ty cổ

Citicoline – Cerecozin Đọc thêm »

Chloramphenicol – Bidisidol/Chloramphenicol/Tifocap

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chloramphenicol Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Phenicol. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX02, D10AF03, G01AA05, J01BA01, S01AA01, S02AA01, S03AA08 Biệt dược gốc: Biệt dược: Bidisidol, Chloramphenicol, Tifocap Hãng sản

Chloramphenicol – Bidisidol/Chloramphenicol/Tifocap Đọc thêm »

Chloramphenicol – Cloramfenicol/Polytincol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chloramphenicol Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Phenicol. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX02, D10AF03, G01AA05, J01BA01, S01AA01, S02AA01, S03AA08 Biệt dược gốc: Biệt dược: Polytincol, Cloramfenicol Hãng sản xuất

Chloramphenicol – Cloramfenicol/Polytincol Đọc thêm »

Chloramphenicol – Chloramphenicol Mekophar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chloramphenicol Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Phenicol. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX02, D10AF03, G01AA05, J01BA01, S01AA01, S02AA01, S03AA08 Biệt dược gốc: Biệt dược: Chloramphenicol Hãng sản xuất :

Chloramphenicol – Chloramphenicol Mekophar Đọc thêm »