Tháng 5 2020

Cimetidine – Cimetidin Stada

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cimetidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc dùng đường uống: dạng chia liều với giới hạn hàm lượng Cimetidin ≤ 200mg/đơn vị, Chỉ định điều trị chứng ợ nóng là thuốc không kê đơn OTC (Over the counter drugs). […]

Cimetidine – Cimetidin Stada Đọc thêm »

Cimetidine – Suwellin Injection

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cimetidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc dùng đường uống: dạng chia liều với giới hạn hàm lượng Cimetidin ≤ 200mg/đơn vị, Chỉ định điều trị chứng ợ nóng là thuốc không kê đơn OTC (Over the counter drugs).

Cimetidine – Suwellin Injection Đọc thêm »

Cimetidine – Meyertidin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cimetidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc dùng đường uống: dạng chia liều với giới hạn hàm lượng Cimetidin ≤ 200mg/đơn vị, Chỉ định điều trị chứng ợ nóng là thuốc không kê đơn OTC (Over the counter drugs).

Cimetidine – Meyertidin Đọc thêm »

Cimetidine – Cimetidine MKP

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cimetidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc dùng đường uống: dạng chia liều với giới hạn hàm lượng Cimetidin ≤ 200mg/đơn vị, Chỉ định điều trị chứng ợ nóng là thuốc không kê đơn OTC (Over the counter drugs).

Cimetidine – Cimetidine MKP Đọc thêm »

Cimetidine – Cimetidin Kabi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cimetidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc dùng đường uống: dạng chia liều với giới hạn hàm lượng Cimetidin ≤ 200mg/đơn vị, Chỉ định điều trị chứng ợ nóng là thuốc không kê đơn OTC (Over the counter drugs).

Cimetidine – Cimetidin Kabi Đọc thêm »

Cimetidine – Cimedine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cimetidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc dùng đường uống: dạng chia liều với giới hạn hàm lượng Cimetidin ≤ 200mg/đơn vị, Chỉ định điều trị chứng ợ nóng là thuốc không kê đơn OTC (Over the counter drugs).

Cimetidine – Cimedine Đọc thêm »

Cimetidine – Agintidin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cimetidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc dùng đường uống: dạng chia liều với giới hạn hàm lượng Cimetidin ≤ 200mg/đơn vị, Chỉ định điều trị chứng ợ nóng là thuốc không kê đơn OTC (Over the counter drugs).

Cimetidine – Agintidin Đọc thêm »

Clobetasol – Ysp Dermosol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clobetasone butyrate/ propionate Phân loại: Thuốc corticosteroids. Nhóm pháp lý: Clobetasone butyrate là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs); Clobetasone propionate là thuốc kê đơn ETC (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D07AD01. Biệt dược gốc:

Clobetasol – Ysp Dermosol Đọc thêm »

Clobetasol – Vataxon

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clobetasone butyrate/ propionate Phân loại: Thuốc corticosteroids. Nhóm pháp lý: Clobetasone butyrate là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs); Clobetasone propionate là thuốc kê đơn ETC (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D07AD01. Biệt dược gốc:

Clobetasol – Vataxon Đọc thêm »

Clobetasol – Tempovate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clobetasone butyrate/ propionate Phân loại: Thuốc corticosteroids. Nhóm pháp lý: Clobetasone butyrate là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs); Clobetasone propionate là thuốc kê đơn ETC (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D07AD01. Biệt dược gốc:

Clobetasol – Tempovate Đọc thêm »