Tháng 5 2020

Cinnarizine – Cinnarizine Nadyphar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cinnarizin Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N07CA02. Biệt dược gốc: STUGERON Biệt dược: Cinnarizine Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 – […]

Cinnarizine – Cinnarizine Nadyphar Đọc thêm »

Cinnarizine – Cinnarizin Vidipha

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cinnarizin Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N07CA02. Biệt dược gốc: STUGERON Biệt dược: Cinnarizin Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm trung ương

Cinnarizine – Cinnarizin Vidipha Đọc thêm »

Cinnarizine – Cetecocenzitax

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cinnarizin Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N07CA02. Biệt dược gốc: STUGERON Biệt dược: Cetecocenzitax Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược TW3 2. Dạng

Cinnarizine – Cetecocenzitax Đọc thêm »

Cisplatin – Kupunistin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cisplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Kupunistin Hãng sản xuất : Korea United Pharm. Inc. 2. Dạng bào

Cisplatin – Kupunistin Đọc thêm »

Cisplatin – Cisplatin Ebewe

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cisplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cisplatin Ebewe Hãng sản xuất : Ebewe Pharma- Austria 2. Dạng bào

Cisplatin – Cisplatin Ebewe Đọc thêm »

Cisplatin – Cisplatin Bidiphar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cisplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cisplatin Bidiphar Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình

Cisplatin – Cisplatin Bidiphar Đọc thêm »

Cinnarizine – Cinnarizin Actavis

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cinnarizin Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N07CA02. Biệt dược gốc: STUGERON Biệt dược: Cinnarizin Actavis Hãng sản xuất : Balkanpharma – Dupnitsa AD 2. Dạng bào

Cinnarizine – Cinnarizin Actavis Đọc thêm »

Cinnarizine – Becosturon

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cinnarizin Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N07CA02. Biệt dược gốc: STUGERON Biệt dược: Becosturon Hãng sản xuất : Công ty Liên doanh Meyer – BPC. 2.

Cinnarizine – Becosturon Đọc thêm »

Cimetidine – Tagimex

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Tagimex Thuốc Tagimex là thuốc điều trị ngắn hạn trong một số bệnh liên quan tới đường tiêu hóa như Loét tá tràng tiến triển, điều trị chứng trào ngược dạ dày thực quản gây loét… Thuốc có thành phần chính là Cimetidin là một thuốc kháng

Cimetidine – Tagimex Đọc thêm »

Cimetidine – Vinphatex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cimetidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc dùng đường uống: dạng chia liều với giới hạn hàm lượng Cimetidin ≤ 200mg/đơn vị, Chỉ định điều trị chứng ợ nóng là thuốc không kê đơn OTC (Over the counter drugs).

Cimetidine – Vinphatex Đọc thêm »