Tháng 2 2020

Celecoxib – Conoges

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Conoges […]

Celecoxib – Conoges Đọc thêm »

Celecoxib – Ceutocid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Ceutocid,

Celecoxib – Ceutocid Đọc thêm »

Celecoxib – Cetecocapelo/Cenmopen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Cetecocapelo,

Celecoxib – Cetecocapelo/Cenmopen Đọc thêm »

Celecoxib – Cenoxib

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Cenoxib

Celecoxib – Cenoxib Đọc thêm »

Celecoxib – Celestal

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Celestal

Celecoxib – Celestal Đọc thêm »

Celecoxib – Celenobe/Zuloxib

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Celenobe, Zuloxib

Celecoxib – Celenobe/Zuloxib Đọc thêm »

Celecoxib – Cefalox/Meficox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Meficox,

Celecoxib – Cefalox/Meficox Đọc thêm »

Celecoxib – Ceex/Nislox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Ceex,

Celecoxib – Ceex/Nislox Đọc thêm »

Celecoxib – Cecoxibe

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Celecoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Ức chế chọn lọc COX-2 (Coxibs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH01, L01XX33. Biệt dược gốc : Celebrex. Biệt dược : Cecoxibe

Celecoxib – Cecoxibe Đọc thêm »