2019

Aripiprazole – (Hoạt chất)

cấu trúc hóa học của dược chất Aripiprazole (Aripiprazole chemical)

Aripiprazole là thuốc đường uống, được dùng để kiểm soát và điều trị bệnh tâm thần phân liệt ở người lớn và thanh thiếu niên cùng một số bệnh khác liên quan tới vấn đề loạn thần như điều trị cơn hưng cảm cấp và các giai đoạn pha lẫn của rối loạn lưỡng cực. Thuốc có các hàm lượng từ 5mg đến 30mg và chủ yếu được bào chế dưới dạng viên nén.

Aripiprazole – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Carbazochrome

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carbazochrome sodium sulfonate Phân loại: Thuốc cầm máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B02BX02. Brand name:  . Generic : Carbazochrome;Adrenoxyl 10mg, CANABIOS 25 ,Staxofil 30,Canabios 30,CANABIOS 50,Adona Injection 25mg (AC-17),

Carbazochrome Đọc thêm »

Cefetamet

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefetamet Pivoxil Hydrochloride Phân loại: Thuốc Kháng sinh Cephalosporins thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD10. Brand name:  . Generic : Cefetamet, Tarcevis, Tenafet, Alfigold 250,Alfigold 500,Altamet 250,Areplex 250,Areplex 500,Cetamet,Dazzidime,

Cefetamet Đọc thêm »

Trovafloxacin

Thuốc Trovafloxacin là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Trovafloxacin (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Trovafloxacin mesylate Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm

Trovafloxacin Đọc thêm »

Zalcitabine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zalcitabine Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J05AF03. Brand name: Hivid. Generic : Zalcitabine 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng

Zalcitabine Đọc thêm »

Cetrimide

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetrimide Phân loại: Thuốc kháng nấm, kháng khuẩn dùng ngoài. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D11AC01. Brand name: Cetavlon. Generic : Cetrimide 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng

Cetrimide Đọc thêm »

Cetrorelix

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetrorelix acetate Phân loại: Thuốc ức chế giải phóng hormone Gonadotropins. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): H01CC02. Brand name: Cetrotide. Generic : Cetrorelix 2. Dạng bào chế – Hàm lượng:

Cetrorelix Đọc thêm »