Atracurium – (Hoạt chất)
Atracurium besylate là một loại thuốc giãn cơ được sử dụng phụ trợ trong gây mê, để tạo điều kiện đặt nội khí quản và giúp giãn cơ trong khi phẫu thuật hoặc thở máy.
Atracurium – (Hoạt chất) Đọc thêm »
Atracurium besylate là một loại thuốc giãn cơ được sử dụng phụ trợ trong gây mê, để tạo điều kiện đặt nội khí quản và giúp giãn cơ trong khi phẫu thuật hoặc thở máy.
Atracurium – (Hoạt chất) Đọc thêm »
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Attapulgite Phân loại: Thuốc hấp phụ chống ỉa chảy, Thuốc kháng acid, Thuốc bảo vệ dạ dày – thực quản. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07BC04. Brand name: . Generic :
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Atorvastatin Phân loại: Thuốc nhóm chất ức chế HMG-CoA reductase, nhóm statin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10A A05. Brand name: LIPITOR TAB. Generic : Atorvastatin, A.T Atorvastatin 10 mg,A.T Atorvastatin
Artemether là dẫn chất bán tổng hợp của artemisinin, chủ yếu được sử dụng để điều trị sốt rét do tất cả các loại Plasmodium, kể cả sốt rét nặng do các chủng P falciparum kháng nhiều loại thuốc. Artemether là thuốc có hiệu quả tốt trong điều trị sốt rét, có hoạt tính gấp 2 – 4 lần artemisinin.
Artemether – (Hoạt chất) Đọc thêm »
Argipressin còn được gọi là hormone chống lợi tiểu, arginine vasopressin (AVP) hoặc Vasopressin. Vasopressin được chuyển thành ADH trước khi gây tác dụng làm tăng tái hấp thu nước trở lại vào hệ tuần hoàn từ dịch lọc trong ống thận của nephron, đồng thời “thắt” các các tiểu động mạch, làm tăng sức cản ngoại biên trong mạch và làm tăng huyết áp động mạch.
Argipressin – (Hoạt chất) Đọc thêm »
Amphotericin B là một loại thuốc kháng nấm được sử dụng để điều trị các trường hợp nhiễm nấm nghiêm trọng và bệnh Leishmania. Theo đó các loài nấm nhạy cảm với Amphotericin B là Aspergillus, Blastomyces, Candida, Coccidioides immitis, Cryptocccus, Histoplasma, Mucor Paracoccidioides và Sporotrichum. Thuốc thường được sử dụng theo đường tiêm truyền vào tĩnh mạch.
Amphotericin B – (Hoạt chất) Đọc thêm »
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ampicillin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm beta-lactam, phân nhóm Amino penicilin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01CA01, S01AA19. Brand name: Generic : Ampicillin,Omnipen, Omnipen-N, Servicillin, Standacillin, Ampica,Ampica 250 mg,Ampicilin 1g,Ampicilin
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Amoxicillin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm beta-lactam, aminopenicilin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01CA04. Brand name: Clamoxyl. Generic : Amoxicillin, AmoDHG 250,AmoDHG 500,Amomid 250,Amomid 500,Amoxfap 250mg ,Amoxicilin,Amoxicilin 1g,Amoxicilin 250
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Amlodipine Phân loại: Thuốc chẹn kênh calci phân nhóm Dihydropyridine Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C08CA01. Brand name: Amlor Cap, Amlor. Generic : Amlodipine, Acipta 5mg,Adipin – 5,Aldan Tablets 10 mg,Aldan
Amitriptyline là thuốc chống trầm cảm ba vòng (TCA) thường được sử dụng để điều trị các triệu chứng trầm cảm, lo lắng, rối loạn tâm thần ngoài ra amitriptyline còn được sử dụng để điều trị chứng mất ngủ, phòng ngừa chứng đau nửa đầu, ADHD, đái dầm, một số loại bệnh khác mà không có trong chỉ định của hướng dẫn sử dụng. Amitriptyline hoạt động nhờ làm tăng chất dẫn truyền thần kinh serotonin và norepinephrine, là chất chuyển tiếp giữa các tế bào não và giúp điều chỉnh tâm trạng.
Amitriptyline – (Hoạt chất) Đọc thêm »