2018

Aminocaproic acid – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Axit aminocaproic (Aminocaproic acid chemical)

Acid Aminocaproic hay Axit aminocaproic là một dẫn xuất tương tự của axit amin lysine, có tác dụng ức chế tiêu cục máu đông. Axit aminocaproic được dùng theo đường uống hoặc truyền tĩnh mạch để điều trị và dự phòng chảy máu nặng ở người bị bệnh ưa chảy máu, điều trị chảy máu kết hợp với tiêu fibrin quá mức…

Aminocaproic acid – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Amikacin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Amikacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX12,J01GB06,S01AA21. Brand name: Generic : Amikacin, A.T Amikacin 250,Abicin 250,Acinstad 500mg,Akicin inj.,Amikacin,Amikacin 0.5g,Amikacin 125mg/ml,Amikacin 250mg/ml,Amikacin 500mg,Amikacin Kabi,Amikacin Kabi

Amikacin Đọc thêm »

Ambroxol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB06. Brand name:  Mucosolvan. Generic : Ambroxol, Abrocto,Ambixol,Ambrocap, Ambroco,Ambroflam,Ambron,Ambroxol,Ambroxol 30 mg, Ambroxol Boston,Ambroxol SK,Ambroxol Syrup 30mg/5ml,

Ambroxol Đọc thêm »

Amantadine – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Amantadine (Amantadine chemical)

Amantadine là thuốc thuộc nhóm thuốc gọi là adamantanes, được sử dụng để điều trị các triệu chứng của bệnh Parkinson (một rối loạn của hệ thần kinh gây khó khăn khi vận động, kiểm soát cơ và giữ thăng bằng). Nó cũng được sử dụng để ngăn ngừa và điều trị vi-rút cúm A bằng cách ngăn chặn sự lây lan của vi-rút trong cơ thể.

Amantadine – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Alverine citrate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Alverine citrate Phân loại: Thuốc chống co thắt cơ trơn không kháng cholinergic. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A03AX08. Brand name: Generic : Alverin,Alverin – BVP,Alverin – US, Alverin 40mg,Alverin citrat

Alverine citrate Đọc thêm »

Aluminium hydroxide (Nhôm hydroxid) – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất của Nhôm hydroxid (Aluminium hydroxide chemical)

Aluminium hydroxide hay Nhôm hydroxide, có công thức hóa học là Al(OH)3, là 1 thuốc kháng acid, chất này có khả năng tác dụng với acid HCl dư trong dạ dày để giảm độ acid. Từ đó giúp làm dịu các triệu chứng do tăng acid dạ dày (chứng ợ nóng, ợ chua, đầy bụng khó tiêu do tăng acid), phòng và điều trị loét và chảy máu dạ dày tá tràng…

Aluminium hydroxide (Nhôm hydroxid) – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Aluminium phosphate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aluminium phosphate Phân loại: Thuốc kháng acid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A02AB03. Brand name: Phosphalugel. Generic : Aluminium phosphate; Aluphagel; Duomag; Eftilugel; Eurdogel; Intestaid; Ladolugel; Misanlugel; Phosfalruzil; Stafos gel;

Aluminium phosphate Đọc thêm »