2018

Alteplase – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của Alteplase (Alteplase chemical)

Alteplase là thuốc làm tiêu huyết khối, hay còn gọi là thuốc “làm tan cục máu đông”. Alteplase được sử dụng để điều trị đột quỵ do cục máu đông hoặc tắc nghẽn khác trong mạch máu. Alteplase cũng được sử dụng để ngăn ngừa tử vong do đau tim (nhồi máu cơ tim cấp tính) và điều trị thuyên tắc phổi. Nhờ cơ chế là tiêu huyết khối nên ngoài những chỉ định thường dùng nêu trên, thuốc cũng có thể được dùng trong một số trường hợp khác không được liệt kê trong chỉ định.

Alteplase – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Alprazolam – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Alprazolam (Alprazolam chemical)

Alprazolam là một loại thuốc thuộc nhóm benzodiazepine được sử dụng để điều trị rối loạn lo âu, rối loạn hoảng sợ và lo âu do trầm cảm. Các nhà nghiên cứu cho rằng thuốc hoạt động bằng cách tăng cường hoạt động của một số chất dẫn truyền thần kinh trong não. Hiện ở Mỹ và một số nước Châu Âu Alprazolam được lưu hành dưới thương hiệu Xanax.

Alprazolam – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Allopurinol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Allopurinol Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M04AA01. Brand name: Aloprim, Lopurin, Zyloprim, Allopsel, Darinol Generic : Allopurinol, Alloflam; Allopsel; Allorin; Alurinol;

Allopurinol Đọc thêm »

Alimemazine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Alimemazine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamin H1 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AD01. Brand name: Generic : Alimemazine, Acezin DHG; Aginmezin; Aligic; Atheren; Euvilen; Meyeralene; Pemazin; Spidextan;

Alimemazine Đọc thêm »

Alfuzosin

Alfuzosin-chemical

Thông tin chung của thuốc Alfuzosin Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Alfuzosin (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Alfuzosin Phân loại: Thuốc đối kháng alpha-adrenergic, dùng

Alfuzosin Đọc thêm »

Alendronic Acid (Alendronate)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Alendronate (Alendronic Acid) Phân loại: Thuốc ức chế tiêu xương, điều trị loãng xương nhóm Bisphosphonates. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M05BA04. Brand name: Generic : Alendronate, Acid Alendronic Farmoz,Aderonat,Albinax

Alendronic Acid (Alendronate) Đọc thêm »

Albendazole

Thông tin chung của thuốc Albendazole Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Albendazole (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Albendazole Phân loại: Thuốc kháng kí sinh trùng

Albendazole Đọc thêm »

Adrenaline (Epinephrine)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Epinephrine (Adrenaline) Phân loại: Thuốc kích thích hệ Adrenergic; Thuốc chống phản vệ ;… Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A01AD01, B02BC09, C01CA24, R03AA01, R01AA14, S01EA01. Brand name: Adrenaline. Generic :

Adrenaline (Epinephrine) Đọc thêm »

Adenosine triphosphate (ATP) – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học Adenosine triphosphate A.T.P (Adenosine triphosphate chemical)

Adenosine triphosphate (ATP) là thuốc chống loạn nhịp tim dùng để điều trị rối loạn nhịp tim, đây là phân tử mang năng lượng, có chức năng vận chuyển năng lượng đến các nơi cần thiết để tế bào sử dụng, ATP ngoại bào cũng có chức năng như một chất dẫn truyền thần kinh. Sử dụng ATP bằng đường uống còn giúp ngăn ngừa sự suy giảm ATP và chất chuyển hóa của nó.

Adenosine triphosphate (ATP) – (Hoạt chất) Đọc thêm »