Nikethamide – MekoCoramin

Thuốc Meko Coramin là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Meko Coramin (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)

1. Tên hoạt chất và biệt dược:

Hoạt chất : Nikethamide

Phân loại: Thuốc tác động trên hệ hô hấp.

Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine)

Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R07AB02.

Biệt dược gốc:

Biệt dược: Meko Coramin

Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Hóa – Dược phẩm Mekophar

2. Dạng bào chế – Hàm lượng:

Dạng thuốc và hàm lượng

Viên ngậm Nikethamide 125 mg (Có kèm 1,5g Glucose)

Thuốc tham khảo:

MEKO CORAMIN
Mỗi viên ngậm có chứa:
Nikethamide …………………………. 125 mg
Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1)

3. Video by Pharmog:

[VIDEO DƯỢC LÝ]

————————————————

► Kịch Bản: PharmogTeam

► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog

► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/

► Group : Hội những người mê dược lý

► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/

► Website: pharmog.com

4. Ứng dụng lâm sàng:

4.1. Chỉ định:

Suy hô hấp

Suy tuần hoàn..

4.2. Liều dùng – Cách dùng:

Cách dùng :

Dùng ngậm.

Liều dùng:

Người lớn: 1 – 2 viên x 2 – 3 lần/ngày..

4.3. Chống chỉ định:

Mẫn cảm với Nikethamid.

Cao huyết áp.

Động kinh.

Tiểu đường.

Trẻ em dưới 15 tuổi..

4.4 Thận trọng:

Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

Vận động viên thể thao.

Cần lưu ý bệnh nhân đái tháo đường rằng mỗi viên ngậm có chứa 1,5g Glucose..

Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.

Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Xếp hạng cảnh báo

AU TGA pregnancy category: NA

US FDA pregnancy category: NA

Thời kỳ mang thai:

Chưa có nghiên cứu khi sử dụng trên phụ nữ có thai, tránh sử dụng cho đối tượng này.

Thời kỳ cho con bú:

Chưa có nghiên cứu khi sử dụng trên phụ nữ cho con bú, tránh sử dụng cho đối tượng này.

4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):

Bồn chồn.

Khó chịu.

Nôn mửa..

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:

Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).

4.8 Tương tác với các thuốc khác:

Meko coramin cho kết quả dương tính trong phản ứng tìm doping ở các vận động viên..

4.9 Quá liều và xử trí:

Chưa có báo cáo về quá liều. Nếu xảy ra quá liều cần theo dõi và điều trị triệu chứng.

5. Cơ chế tác dụng của thuốc :

5.1. Dược lực học:

Nikethamide trước đây được sử dụng như một chất kích thích hô hấp nhưng việc sử dụng cho chỉ định này không còn được khuyến khích vì liều hiệu quả gần với những nguy cơ gây độc (đặc biệt là co giật).

Kích thích trung khu hô hấp và cơ tim.

Cơ chế tác dụng:

Nikethamid kích thích TKTW ưu tiên trên hành tuỷ, đặc biệt trên trung tâm hô hấp và tuần hoàn, làm tăng nhịp thở, tăng độ nhạy cảm CO2 của trung tâm hô hấp, tăng sức co bóp cơ tim, tăng nhịp tim, tăng nhẹ huyết áp.

Nikethamid ở liều cao kích thích toàn bộ thần kinh trungương gây các cơn co giật rung.

[XEM TẠI ĐÂY]

5.2. Dược động học:

Sau khi uống, thuốc được hấp thu nhanh chóng. Với liều 250mg, sau 15-30 phút đã đạt được nồng độ trong huyết tương từ 0,6-3mcg/ml.

5.3 Giải thích:

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

5.4 Thay thế thuốc :

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

*Lưu ý:

Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ

Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com

6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:

6.1. Danh mục tá dược:

Nikethamid 125mg.Glucose .1500mg.Tá dược vừa đủ 1 viên. (đường RE, tinh bột bắp, Colloidal silicon dioxid, Maltodextrin, Polyvinylpyrrolidon, Talc, Vanilin, bột hương cam, Magnesi stearat).

6.2. Tương kỵ :

Không áp dụng.

6.3. Bảo quản:

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

6.4. Thông tin khác :

Không có.

6.5 Tài liệu tham khảo:

Dược Thư Quốc Gia Việt Nam

Hoặc HDSD Thuốc.

7. Người đăng tải /Tác giả:

Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.

Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM