Category Archives: Thuốc đơn chất A-Z

Zuclopenthixol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zuclopenthixol Phân loại: Thuốc chống loạn thần. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N05AF05. Brand name: Clopixol. Generic : Zuclopenthixol, 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm […]

Thiamphenicol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Thiamphenicol Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Phenicol. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01BA02. Brand name: Thiophenicol. Generic : Thiamphenicol 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và […]

Tolcapone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Tolcapone Phân loại: Thuốc chống Parkinson. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N04BX01. Brand name: TASmar. Generic : Tolcapone 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng […]

Tiemonium methylsulfat

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Tiemonium methylsulfate Phân loại: Thuốc chống co thắt cơ trơn. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A03AB. Brand name: Visceralgine. Generic : Tiemonium methylsulfate 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: […]

Tenecteplase

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Tenecteplase Phân loại: Thuốc tiêu sợi huyết. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AD11. Brand name: Metalyse. Generic : Tenecteplase 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm […]

Tegafur

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Tegafur Phân loại: Thuốc chống ung thư. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC53. Brand name: Tegafur. Generic : Tegafur 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm […]

Sulfadimidine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Sulfadimidine Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Sulfonamides Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01EE05 Brand name: Sulfadimidine. Generic : Sulfadimidine 2. Dạng bào chế Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm […]

Succimer (DMSA)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Succimer (DMSA) Phân loại: Thuốc giải độc cấp kim loại nặng. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V03AB. Brand name: Succimer (DMSA). Generic : Succimer (DMSA) 2. Dạng bào chế – […]

Phenoxybenzamine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Phenoxybenzamine Phân loại: Thuốc giãn mạch. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C04AX02. Brand name: Dibenyline. Generic : Phenoxybenzamine 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng […]

Propantheline

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Propantheline Phân loại: Thuốc chống co thắt cơ trơn. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A03AB05. Brand name: Pro-Banthine. Generic : Propantheline 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc […]

error: Content is protected !!