Category Archives: Bào Chế

Các công thức sản xuất bào chế và tài liệu tham khảo trong sản xuất thuốc

Aluminum Hydroxide + Magnesium Hydroxide – Công thức bào chế viên nén

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aluminum Hydroxide + Magnesium Hydroxide Phân loại: Thuốc điều trị tăng tiết acid, trào ngược, loét dạ dày. Thuốc kháng acid dạng kết hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A02AF02. Brand name: Maalox. Generic :  Aluminum Hydroxide […]

Allopurinol – Công thức bào chế viên nén

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Allopurinol Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M04AA01. Brand name: Aloprim, Lopurin, Zyloprim, Allopsel, Darinol Generic :  Allopurinol, Alloflam; Allopsel; Allorin; Alurinol; […]

Albendazole – Công thức bào chế viên nén

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Albendazole Phân loại: Thuốc kháng kí sinh trùng , trị giun sán. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): P02CA03. Brand name: Albenza, Zentel. Generic :  Albendazole, Albefar; Alben; Albenca 200; Albenzee; […]

Aciclovir – Công thức bào chế viên nén

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aciclovir (Acyclovir). Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06BB03, J05AB01, S01AD03. Brand name: Herpex, Kemivir, Mibeviru Generic :  Aciclovir (Acyclovir)., Aciherpin; Acirax; Aclocivis; Aclovia; Acrovy; Acyacy […]

Aspirin – Công thức bào chế viên nén

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylsalicylic acid (Aspirin) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid  (NSAIDS), thuốc ức chế kết tập tiểu cầu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A01AD05, B01AC06, N02BA01. Brand name: Aspilets EC, Acuprin […]

Doxycycline – Công thức bào chế viên nang

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Doxycycline Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm tetracyclin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A01AB22, J01AA02. Brand name: Doxymine, Vibramycin, Dotur, Periostat, Doxiciclina, Doxy. Generic :  Doxycycline Dạng bào chế – […]

Clindamycin – Công thức bào chế viên nang

  Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clindamycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Lincosamide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FF01, G01AA10, D10AF01. Brand name: Dalacin. Generic :  Clindamycin, Clindacine; Dakina; Daklin-300; Lindacap; Vioclin 600; Zynonym Dạng […]

Azithromycin – Công thức bào chế viên nang

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FA10. Brand name: Azithromycin 3 Day Dose Pack, Azithromycin 5 Day Dose Pack, Zithromax, Zmax. […]

Ampicillin – Công thức bào chế viên nang

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ampicillin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm beta-lactam, phân nhóm Amino penicilin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01CA01, S01AA19. Brand name: Omnipen, Omnipen-N, Servicillin, Standacillin. Generic : Ampicillin 2. Dạng […]

Amoxicillin – Công thức bào chế viên nang

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Amoxicillin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm beta-lactam, aminopenicilin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01CA04. Brand name: Clamoxyl. Generic : Amoxicillin 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc […]

error: Content is protected !!