Tháng 8 2020

Econazole – Predegyl

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Econazole Phân loại: Thuốc kháng nấm nhóm azole. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là Thuốc không kê đơn (OTC), dạng khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AC03, G01AF05. Biệt dược gốc: […]

Econazole – Predegyl Đọc thêm »

Econazole – Lyhynax/Vogyno

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Econazole Phân loại: Thuốc kháng nấm nhóm azole. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là Thuốc không kê đơn (OTC), dạng khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AC03, G01AF05. Biệt dược gốc:

Econazole – Lyhynax/Vogyno Đọc thêm »

Econazole – Aremta

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Econazole Phân loại: Thuốc kháng nấm nhóm azole. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là Thuốc không kê đơn (OTC), dạng khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AC03, G01AF05. Biệt dược gốc:

Econazole – Aremta Đọc thêm »

Ephedrine – Ephedrine Aguettant

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ephedrine Phân loại: Thuốc giống thần kinh giao cảm, Thuốc dự phòng co thắt phế quản Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01CA26, R01AA03, R01AB05, R03CA02, S01FB02. Biệt dược gốc: Biệt

Ephedrine – Ephedrine Aguettant Đọc thêm »

Epoetin alfa – Binocrit

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Epoetin alfa Phân loại: Thuốc tác động trên máu và hệ thống tạo máu. Nhóm tạo máu Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B03XA01. Biệt dược gốc: Eprex Biệt dược: Binocrit

Epoetin alfa – Binocrit Đọc thêm »

Epinastine – Relestat

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Epinastine Phân loại: Thuốc nhỏ mắt. Thuốc kháng Histamin H1 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): S01GX10. Biệt dược gốc: Biệt dược: Relestat Hãng sản xuất : Allergan Pharmaceuticals Ireland 2.

Epinastine – Relestat Đọc thêm »

Epoetin beta – Recormon/Neorecormon

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Epoetin beta Phân loại: Thuốc tác động trên máu và hệ thống tạo máu. Nhóm tạo máu Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B03XA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Neorecormon, Recormon

Epoetin beta – Recormon/Neorecormon Đọc thêm »

Domperidone – Dompenic

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Domperidone Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm đối kháng dopamin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A03FA03. Biệt dược gốc: MOTILIUM, MOTILIUM-M Biệt dược: Dompenic Hãng sản xuất : Công ty

Domperidone – Dompenic Đọc thêm »

Domperidone – Domperidon Pharmedic

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Domperidone Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm đối kháng dopamin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A03FA03. Biệt dược gốc: MOTILIUM, MOTILIUM-M Biệt dược: Domperidon Hãng sản xuất : Công ty

Domperidone – Domperidon Pharmedic Đọc thêm »

Domperidone – Domperidon Stada

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Domperidone Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm đối kháng dopamin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A03FA03. Biệt dược gốc: MOTILIUM, MOTILIUM-M Biệt dược: Domperidon Stada Hãng sản xuất : Công

Domperidone – Domperidon Stada Đọc thêm »