Tháng 5 2020

Travoprost – Travatan

Thuốc TRAVATAN là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc TRAVATAN (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Travoprost Phân loại: Thuốc nhỏ mắt. Thuốc điều […]

Travoprost – Travatan Đọc thêm »

Deferasirox – Jadenu

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Deferasirox Phân loại: Thuốc giải độc. Thuốc trị quá tải sắt mạn tính Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V03AC03. Brand name: JADENU. Hãng sản xuất : Novartis Pharma 2. Dạng

Deferasirox – Jadenu Đọc thêm »

Cefpodoxime – Zedoxim

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Zedoxim Hãng sản xuất : Globe Pharmaceuticals

Cefpodoxime – Zedoxim Đọc thêm »

Cefpodoxime – V-PROX

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: V-PROX Hãng sản xuất : Zim Labratories

Cefpodoxime – V-PROX Đọc thêm »

Cefpodoxime – Vipocef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Vipocef Hãng sản xuất : Công ty

Cefpodoxime – Vipocef Đọc thêm »

Cefpodoxime – Ceratax/Vidlox/Flogenxin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Ceratax, Vidlox , Flogenxin Hãng sản xuất

Cefpodoxime – Ceratax/Vidlox/Flogenxin Đọc thêm »

Cefpodoxime – Sepdom/Toraxim/Letsero

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Sepdom, Toraxim, Letsero Hãng sản xuất :

Cefpodoxime – Sepdom/Toraxim/Letsero Đọc thêm »

Cefpodoxime – Monocef-O/Taxetil/Tohan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Monocef – O , Taxetil, Taxetil Powder

Cefpodoxime – Monocef-O/Taxetil/Tohan Đọc thêm »

Cefpodoxime – Tiphadocef/Vudu-cefpodoxim/Vutu

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Tiphadocef , Vudu-cefpodoxim , Vutu Hãng sản

Cefpodoxime – Tiphadocef/Vudu-cefpodoxim/Vutu Đọc thêm »