Tháng 4 2, 2019

Ginkgo biloba – Tebonin

Tebonin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ginkgo biloba Phân loại: Thuốc tăng tuần hoàn máu não. Thuốc tác động trên hệ tim mạch Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): Không có. Brand name: TEBONIN Hãng sản xuất : Dr. Willmar […]

Ginkgo biloba – Tebonin Đọc thêm »

Ginkgo biloba – Tanakan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ginkgo biloba Phân loại: Thuốc tăng tuần hoàn máu não. Thuốc tác động trên hệ tim mạch Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): Không có. Brand name: TANAKAN Hãng sản xuất : Beaufour Ipsen

Ginkgo biloba – Tanakan Đọc thêm »

Ginkgo biloba – Cebrex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ginkgo biloba Phân loại: Thuốc tăng tuần hoàn máu não. Thuốc tác động trên hệ tim mạch Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): Không có. Brand name: CEBREX, CEBREX S Hãng sản xuất :

Ginkgo biloba – Cebrex Đọc thêm »

Goserelin – Zoladex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Goserelin Phân loại: Hormones tuyến yên. Gonadotropins và các chất tương tự. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L02AE03. Brand name: ZOLADEX. Hãng sản xuất : AstraZeneca 2. Dạng bào chế

Goserelin – Zoladex Đọc thêm »

Golimumab – Simponi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Golimumab Phân loại: Thuốc ức chế miễn dịch, ức chế yếu tố gây hoại tử u alpha (TNF-α) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L04AB06. Brand name: SIMPONI. Hãng sản xuất

Golimumab – Simponi Đọc thêm »

Glucosamin – Viartril S

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glucosamine Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp, thuốc kháng viêm. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX05. Brand name: VIARTRIL-S, VIARTRIL Hãng sản xuất : Rottapharm Madaus 2. Dạng bào chế Hàm lượng:

Glucosamin – Viartril S Đọc thêm »

Glimepiride – Amaryl

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glimepiride Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB12. Brand name: AMARYL Hãng sản xuất : Sanofi-Aventis. 2. Dạng bào chế Hàm lượng:

Glimepiride – Amaryl Đọc thêm »

Gliclazide – Diamicron MR

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gliclazide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB09. Brand name: DIAMICRON MR Hãng sản xuất : Les Laboratoires Servier Industrie. 2. Dạng

Gliclazide – Diamicron MR Đọc thêm »

Gemfibrozil – Lopid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemfibrozil Phân loại:Thuốc điều trị mỡ máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10AB04. Brand name: LOPID. Hãng sản xuất : Olic (Thailand) Ltd. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng:

Gemfibrozil – Lopid Đọc thêm »

Gemcitabine – Gemzar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine  Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Brand name: GEMZAR. Hãng sản xuất : Eli Lilly

Gemcitabine – Gemzar Đọc thêm »