Tháng mười một 2018

Iobitridol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Iobitridol Phân loại: Thuốc cản quang chứa iod, tan trong nước, độ thẩm thấu thấp, hướng thận Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V08AB11. Brand name: Xenetic. Generic : Iobitridol 2. […]

Iobitridol Đọc thêm »

Intralipid (Nhũ dịch lipid)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Intralipid, Dầu đậu tương, Nhũ dịch lipid tiêm truyền. Phân loại: Thuốc cung cấp dinh dưỡng, năng lượng cho cơ thể qua đường tĩnh mạch. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):

Intralipid (Nhũ dịch lipid) Đọc thêm »

Imatinib

Thuốc Imatinib là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Imatinib (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Imatinib Phân loại: Thuốc điều trị ung thư,

Imatinib Đọc thêm »

Ifosfamide

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ifosfamide Phân loại: Thuốc chống ung thư, chất alkyl hóa; mù tạc nitrogen. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01AA06. Brand name: Generic : Ifosfamide, Holoxan, Ifosfamide Stada, Ifoslib, Ifosfamid bidiphar  2. Dạng bào chế

Ifosfamide Đọc thêm »

Idoxuridine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Idoxuridine Phân loại: Thuốc kháng virus dùng ngoài. Thuốc tác động trên mắt Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06BB01; J05AB02; S01AD01. Brand name: Generic : Idoxuridine, 2. Dạng bào chế

Idoxuridine Đọc thêm »

Idarubicin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Idarubicin hydrochloride Phân loại: Thuốc chống ung thư loại anthracyclin bán tổng hợp.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01DB06. Brand name: Generic : Idarubicin, Saidarcin , Zaverucin, Zavedos 2. Dạng bào chế

Idarubicin Đọc thêm »

Hyoscine (butylbromide/hydrobromide) / Butylscopolamine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hyoscine (butylbromide/hydrobromide) / Butylscopolamine Phân loại: Thuốc chống nôn nhóm kháng cholinergic. Chống co thắt, kháng muscarinic Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A03BB01. Brand name: Buscopan. Generic : Hyoscine (butylbromide/hydrobromide)

Hyoscine (butylbromide/hydrobromide) / Butylscopolamine Đọc thêm »

Hydroxycarbamide (Hydroxyurea)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại thuốc chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XX05. Brand name: Generic : Hydroxycarbamide (Hydroxyurea), Condova, Huonshydran capsule, Hydra Cap, Hydrea, Hydrea 500mg, Hydroxyurea

Hydroxycarbamide (Hydroxyurea) Đọc thêm »

Hydrogen peroxide (Nước Oxy già)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hydrogen peroxide (Nước Oxy già) Phân loại: Thuốc da liễu dùng ngoài, thuốc sát trùng.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A01AB02, D08AX01, S02AA06 Brand name: Nước Oxy già. Generic :

Hydrogen peroxide (Nước Oxy già) Đọc thêm »

Hyaluronidase

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hyaluronidase Phân loại: Thuốc tác động trên mắt. Enzymes. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B06AA03. Brand name: Generic : Hyaluronidase, Hyaluronidase for Injection, Hylase “Dessau” 150 I.U., Huhylase Injection, DHLLD Injection 2. Dạng

Hyaluronidase Đọc thêm »