Tháng mười một 2018

Zinc Sulfate (Kẽm sulfat)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zinc Sulphate (Kẽm sulfat) Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12CB01 Brand name: Generic : Zinc Sulphate (Kẽm sulfat),Amferion,Chuzin Syrup,Euvizin,E-Zinc,Farzincol,Grazincure,Oralzin Syrup,Sicabronk,Squazine 20,Sulpat syrup,Tozinax […]

Zinc Sulfate (Kẽm sulfat) Đọc thêm »

Zinc oxide (Kẽm oxyd)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zinc oxide (Kẽm oxyd) Phân loại: Thuốc bảo vệ da. Thuốc kháng nấm, kháng khuẩn dùng ngoài Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C05AX04. Brand name: Kẽm oxyd. Generic : Zinc

Zinc oxide (Kẽm oxyd) Đọc thêm »

Zinc Gluconate (Kẽm gluconat)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zinc Gluconate (Kẽm gluconat) Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12CB02. Brand name: Generic : Zinc Gluconate (Kẽm gluconat), Atizinc,Atizinc siro,Conipa Pure,Dozinco 15 mg,Farzincol,Mebizinc,Mibezin

Zinc Gluconate (Kẽm gluconat) Đọc thêm »

Varenicline

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Varenicline Phân loại: Thuốc cai nghiện thuốc lá Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N07BA03. Brand name: Champix. Generic : Varenicline 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và

Varenicline Đọc thêm »

Urea (Carbamide)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carbamide (Urea) Phân loại: Thuốc da liễu, lợi tiểu thấm thấu. Thuốc kích thích tử cung. Thuốc chấn đoán nhiễm khuẩn Helicobacter pylori. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B05BC02, D02AE01.

Urea (Carbamide) Đọc thêm »

Tropicamide

Thuốc Tropicamide là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Tropicamide (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Tropicamide Phân loại: Thuốc tác động trên mắt

Tropicamide Đọc thêm »

Trolamine salicylate

Thuốc Trolamine salicylate là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Trolamine salicylate (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Trolamine salicylate Phân loại: Thuốc dùng

Trolamine salicylate Đọc thêm »

Travoprost

Thuốc Travoprost là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Travoprost (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Travoprost Phân loại: Thuốc nhỏ mắt. Thuốc điều

Travoprost Đọc thêm »

Thiamine (Vitamin B1)

Thuốc Thiamine (Vitamin B1) là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Thiamine (Vitamin B1) (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Thiamine (Vitamin B1) Phân

Thiamine (Vitamin B1) Đọc thêm »