Tháng mười một 2018

Homatropine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Homatropine Phân loại: Thuốc nhỏ mắt, chống tiết acetylcholin, giãn đồng tử và liệt cơ thể mi. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): S01FA05. Brand name: Homatropaire, Isopto Homatropine. Generic : […]

Homatropine Đọc thêm »

Glycine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glycine Phân loại: Thuốc bổ sung dinh dưỡng. Dung dịch tưới rửa – Acid amin (không thiết yếu). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B05CX03. Brand name: Generic : Glycine, 2.

Glycine Đọc thêm »

Glutathion

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glutathion Phân loại: Thuốc giải độc. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V03AB32. Brand name: Generic : Tad 600,A.T Glutathion 300 inj,A.T Glutathione 600 inj,A.T Glutathione 900 inj.,Acezym 600,Devmulin,Glutaone 200,Glutaone 300,Glutaone

Glutathion Đọc thêm »

Glucose (Dextrose)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glucose (Dextrose) Phân loại: Thuốc tăng thể tích máu. Dịch truyền/chất dinh dưỡng. Nhóm pháp lý:Thuốc đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Đường dùng khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine).

Glucose (Dextrose) Đọc thêm »

Glucagon

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Glucagon Phân loại: Thuốc chống hạ glucose huyết; chất phụ trợ chấn đoán; thuốc chống co thắt; thuốc giải độc (do thuốc chẹn beta – adrenergic). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic

Glucagon Đọc thêm »

Gemifloxacin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemifloxacin Phân loại: Thuốc kháng sinh, nhóm fluoroquinolon. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA15. Brand name: Generic : Gemifloxacin 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm

Gemifloxacin Đọc thêm »

Gemcitabine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine  Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Brand name: Gemzar. Generic : Gemcisan,Gemcitabine Onkovis 1000mg,Gemcitabine Onkovis

Gemcitabine Đọc thêm »

Gefitinib

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gefitinib Phân loại: Thuốc chống ung thư. Thuốc ức chế men Tyinine kinase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XE02. Brand name: Iressa. Generic : Gefitinib, BDGEF, Bigefinib 250, Geastine 250, Gefitinib tablets, Gefnib

Gefitinib Đọc thêm »

Gallium nitrate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gallium nitrate Phân loại: Thuốc chống tăng calci huyết (do ung thư), thuốc ức chế tiêu xương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): Chưa có. Brand name: Generic : Gallium nitrate

Gallium nitrate Đọc thêm »

Gadoxetate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gadoxetate disodium Phân loại: Thuốc cản quang chụp MRI. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V08CA10 — Gadoxetic acid. Brand name: Primovist. Generic : Gadoxetate 2. Dạng bào chế – Hàm

Gadoxetate Đọc thêm »