Tháng mười một 2018

Levobunolol

Thuốc Levobunolol là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Levobunolol (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Levobunolol Phân loại: Thuốc nhỏ mắt. Thuốc điều […]

Levobunolol Đọc thêm »

Letrozole

Thuốc Letrozole là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Letrozole (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Letrozole Phân loại: Thuốc chống ung thư, thuốc

Letrozole Đọc thêm »

Latanoprost

Thuốc Latanoprost là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Latanoprost (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Latanoprost Phân loại: Thuốc nhỏ mắt. Thuốc điều

Latanoprost Đọc thêm »

Isradipine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Isradipine Phân loại: Thuốc chẹn kênh calci/chống tăng huyết áp.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C08CA03. Brand name: Generic : Isradipine, Dynacirc 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc

Isradipine Đọc thêm »

Isotretinoin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Isotretinoin Phân loại: Thuốc điều trị mụn dạng Retinoid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10AD04, D10BA01 Brand name: Generic : Newmecoin,Viên nang mềm ETS, Curacne , Martoco Soft Capsule, Neo-Maxxacne

Isotretinoin Đọc thêm »

Irinotecan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Irinotecan Phân loại: Thuốc chống ung thư, thuốc ức chế topoisomerase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XX19. Brand name: Campto, Camptosar. Generic : Irinotecan, DBL Irinotecan; Irino; Irinogen; Irinotel; Iritecin;

Irinotecan Đọc thêm »

Ioxaglic acid / Ioxaglate meglumine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ioxaglic acid / Ioxaglate meglumine Phân loại: Thuốc cản quang độ thẩm thấu thấp, hướng thận, tan trong nước. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V08AB03. Brand name: Hexabrix Generic :

Ioxaglic acid / Ioxaglate meglumine Đọc thêm »

Iopanoic acid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Iopanoic acid Phân loại: Thuốc cản quang hướng gan, tan trong nước. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V08AC06. Brand name: Generic : Iopanoic acid 2. Dạng bào chế – Hàm

Iopanoic acid Đọc thêm »

Iohexol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Iohexol Phân loại: Thuốc cản quang chứa iod, không ion hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V08AB02. Brand name: Omnipaque. Generic : Iohexol, Befind; Fasran inj ; Iobrix Injection ; Jufax

Iohexol Đọc thêm »

Iodamide meglumine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Iodamide meglumine Phân loại: Thuốc cản quang độ thẩm thấu cao, hướng thận, tan trong nước. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V08AA03. Brand name: Generic : Iodamide Meglumine 2. Dạng

Iodamide meglumine Đọc thêm »