Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Pharmaton Kiddi
Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Pharmaton Kiddi (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Khoáng chất + Lysine + Các Vitamins
Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Dạng kết hợp
Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V06DE.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Pharmaton Kiddi
Hãng sản xuất : Ginsana SA – Thụy Sĩ
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Siro uống, Liều cho mỗi 15ml chứa Calci (Từ Calci Lactat pentahydrat 999,90mg) 130,0mg; Thiamin hydrochlorid (Vit. B1) 3,0mg; Riboflavin natri phosphat (Vit. B2) 3,5mg; Pyridoxin hydrochlorid (Vit.B6) 60mg; Cholecalciferol (Vit. D3) 400IU; α-Tocopheryl acetat (Vit. E) 15,0mg; Nicotinamid (Vit. PP) 20,0mg; Dexpanthenol 10,0mg; Lysin hydrochlorid 300,0mg.
Thuốc tham khảo:
| PHARMATON KIDDI | ||
| Mỗi 15 ml siro có chứa: | ||
| L-Lysin | …………………………. | 300 mg |
| Calci | …………………………. | 130 mg |
| Vitamin D3 | …………………………. | 400 I.U |
| Vitamin B1 | …………………………. | 3,0 mg |
| Vitamin B6 | …………………………. | 60,0 mg |
| Vitamin B2 | …………………………. | 3,5 mg |
| Vitamin E | …………………………. | 15,0 mg |
| Vitamin PP | …………………………. | 20,0 mg |
| D-Panthenol | …………………………. | 10,0 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
PHARMATON KIDDI xi-rô đáp ứng nhu cầu gia tăng về các vitamin và acid amin thiết yếu lysin, đặc biệt trong giai đoạn tăng trưởng.
Thuốc có thể được sử dụng để điều trị phòng ngừa trong trường hợp thiếu vitamin, như ăn kiêng nghiêm ngặt, thời kỳ dưỡng bệnh, giảm ngon miệng, sau ốm, nhiễm khuẩn hoặc phẫu thuật.
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Dùng uống. PHARMATON KIDDI xi-rô có thể được pha loãng với nước hoặc thức ăn.
Nên uống xi-rô trong bữa sáng hoặc trưa.
Xi-rô có thể đục do một vài tá dược nhưng không ảnh hưởng đến hiệu quả của thuốc. Lắc kỹ trước khi dùng.
Liều dùng:
Trẻ từ 1 đến 5 tuổi: 7,5ml mỗi ngày.
Trẻ ở tuổi đi học và thanh thiếu niên: 15ml mỗi ngày.
Thông tin cho bệnh nhân tiểu đường: Thuốc chứa 3,6g carbohydrat cho mỗi liều 15mL.
4.3. Chống chỉ định:
Rối loạn chuyển hóa calci (tăng calci máu và tăng calci niệu).
Quá liều vitamin D.
Suy thận.
Sỏi calci thận.
Trong thời gian điều trị với vitamin D.
Phenylketon niệu.
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Trong các bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp với một tá dược của thuốc thì chống chỉ định dùng thuốc này (xin tham khảo “Cảnh báo và thận trọng đặc biệt”).
4.4 Thận trọng:
Thuốc chứa 2,6g sorbitol cho liều đề nghị tối đa mỗi ngày 15ml. Bệnh nhân với bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose thì không nên dùng thuốc này.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Chưa có các nghiên cứu đối chứng ở phụ nữ có thai và cho con bú.
PHARMATON KIDDI xi-rô chỉ được sử dụng trong thời kỳ có thai hoặc cho con bú khi bác sĩ cân nhắc kỹ lợi ích so với nguy cơ.
Khả năng sinh sản.
Chưa tiến hành nghiên cứu về ảnh hưởng của PHARMATON KIDDI xi-rô đến khả năng sinh sản ở người.
Thời kỳ cho con bú:
Chưa có các nghiên cứu đối chứng ở phụ nữ có thai và cho con bú.
PHARMATON KIDDI xi-rô chỉ được sử dụng trong thời kỳ có thai hoặc cho con bú khi bác sĩ cân nhắc kỹ lợi ích so với nguy cơ.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Rối loạn hệ miễn dịch, da và mô dưới da
Quá mẫn.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Vitamin B6 có thể làm giảm hiệu quả của L-Dopa.
4.9 Quá liều và xử trí:
Độc tính của thuốc khi quá liều lớn sẽ do vitamin D tan trong dầu. Có thể cần điều trị đối với tăng calci máu.
Uống hàng ngày một lượng lớn (tương ứng 75ml xi-rô) trong thời gian dài có thể gây các triệu chứng ngộ độc mạn tính như nôn, đau đầu, chóng mặt và tiêu chảy.
Chỉ thấy các triệu chứng cấp tính khi dùng liều cao hơn.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
PHARMATON KIDDI xi-rô là công thức đặc biệt dành cho trẻ em/thanh thiếu niên.
Ăn kiêng không đúng hoặc không phù hợp có thể không cung cấp các vitamin và khoáng chất cẩn thiết cho trẻ.
Các vitamin và khoáng chất điều chỉnh và ngăn ngừa sự suy yếu chuyển hóa tế bào trong các trường hợp tăng nhu cầu hoặc do ăn kiêng không phù hợp.
Cung cấp thiếu các vitamin, khoáng chất và acid amin lysin có thể gây các rối loạn, như suy nhược, mệt mỏi, giảm ăn ngon và sinh khí, giảm đề kháng và kéo dài thời gian hồi phục. Phức hợp vitamin B là cần thiết cho chức năng chuyển hóa bình thường. Chúng được cung cấp chủ yếu bởi sữa và thức ăn hàng ngày. Lysin là một acid amin cần thiết, cùng với các chức năng khác, nó quan trọng trong việc cấu tạo xương. Ở trẻ em lysin là một acid amin thường được báo cáo không cung cấp đẩy đủ.
Cơ chế tác dụng:
Bổ sung các Vitamin và khoáng chất. Xem phần dược lực học.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Chưa có nghiên cứu về dược động học ở dạng hỗn hợp.
5.3. Hiệu quả lâm sàng:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4. Dữ liệu tiền lâm sàng:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Kali sorbat (E202), natri benzoat (E211), acid ascorbic, dung dịch sorbitol (không kết tinh), aspartam, acesulfam K, macrogolglycerol hydroxystearate, hương cam, hương quýt, carmellose natri, dinatri edetat, acid citric monohydrat, acid phosphoric đặc, nước tinh khiết.
Tá dược trong hương cam và hương quýt:
Ethanol, propylene glycol, benzyl alcohol.
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
HDSD Thuốc Pharmaton Kiddi do Ginsana SA sản xuất (2014).
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM