Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Duchat
Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Duchat (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Khoáng chất + Lysine + Các Vitamins
Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Dạng kết hợp
Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): V06DE.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Duchat
Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch uống. Mỗi ml chứa: Calci (dưới dạng calci lactat pentahyrat 66,66 mg) 8,67 mg, Thiamin hydroclorid 0,2mg, Riboflavin sodium phosphat 0,23 mg, Pyridoxin hydroclorid 0,4mg, Cholecalciferol 1mcg, Alpha tocopheryl acetat 1mg, Nicotinamid 1,33mg, Dexpanthenol 0,67mg, Lysin hydrochloride 20mg
Thuốc tham khảo:
| DUCHAT | ||
| Mỗi ml dung dịch uống có chứa: | ||
| L-Lysin | …………………………. | 20,0 mg |
| Calci | …………………………. | 8,67 mg |
| Vitamin D3 | …………………………. | 1 mcg |
| Vitamin B1 | …………………………. | 0,2 mg |
| Vitamin B6 | …………………………. | 0,4 mg |
| Vitamin B2 | …………………………. | 0,23 mg |
| Vitamin E | …………………………. | 1,0 mg |
| Vitamin PP | …………………………. | 1,33 mg |
| Phospho | …………………………. | 800,0 mg |
| D-Panthenol | …………………………. | 0,67 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Dự phòng trong trường hợp thiếu vitamin và acid amin thiết yếu trong giai đoạn tăng trưởng.
Điều trị và phòng ngừa trong các trường hợp thiếu vitamin như ăn kiêng nghiêm ngặt, thời kì dưỡng bệnh, ăn không ngon miệng, sau ốm dậy, nhiễm khuẩn hoặc phẫu thuật.
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Dùng đường uống.
Thuốc có thể được hòa với nước hoặc thức ăn. Nên dùng trong bữa sáng hoặc trưa.
Liều dùng:
Trẻ em từ 1-5 tuổi: 7,5 ml/lần x 1 lần/ngày.
Trẻ em trên 5 tuổi và người lớn: 15 ml/lần x 1 lần/ngày.
4.3. Chống chỉ định:
Rối loạn chuyển hóa calci (tăng calci máu và tăng calci niệu).
Quá liều vitamin D.
Suy thận.
Sỏi calci thận.
Sử dụng đồng thời với các chế phẩm chứa vitamin D khác hay nhiễm độc do sử dụng quá nhiều vitamin D.
Phenylketon niệu
Quá mẫn với bất kì thành phần nào của thuốc.
4.4 Thận trọng:
Không sử dụng trong thời gian dài với liều lớn hơn liều khuyến cáo.
Mỗi ml thuốc có chứa 175 mg sorbitol. Trẻ em với bệnh rối loạn không dung nạp fructose do di truyền không nên được chỉ định thuốc này.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ có thai và cho con bú, do đó cần cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ khi dùng thuốc.
Thời kỳ cho con bú:
Chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ có thai và cho con bú, do đó cần cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ khi dùng thuốc.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Khi sử dụng đúng cách, không có tác dụng phụ nghiêm trọng nào liên quan đến thuốc.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Không có sự tương tác với các loại thuốc hoặc thực phẩm khác đã được báo cáo.
4.9 Quá liều và xử trí:
Không có trường hợp quá liều nào đã được báo cáo.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Mã ATC: A11AA
Thuốc Duchat chứa lysin bổ sung dinh dưỡng thiết yếu cho trẻ em và thanh thiếu niên trong độ tuổi phát triển. Thuốc cũng được chỉ định là một sản phẩm bổ sung dinh dưỡng trong thời gian dưỡng bệnh cũng như cho chế độ ăn đặc biệt.
Sự cung cấp đầy đủ các vitamin và khoáng chất thường được đảm bảo bởi một chế độ dinh dưỡng đa dạng và đầy đủ. Duchat chứa các vitamin, khoáng chất cũng như lysin. Acid amin thiết yếu này rất quan trọng cho sự hình thành xương. Vì các acid amin thiết yếu không thể tự tạo ra bởi cơ thể nên chúng phải được cung cấp cho cơ thể với số lượng đủ. Các phức hợp vitamin B cũng rất cần thiết cho hoạt động bình thường của các quá trình trao đổi chất khác nhau. Khoáng chất calci không thể thiếu cho sự hình thành khối lượng xương. Chúng chủ yếu được cung cấp bởi sữa và các sản phẩm từ sữa.
Cơ chế tác dụng:
Bổ sung các Vitamin và khoáng chất. Xem phần dược lực học.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Không có sẵn dữ liệu về dược động học.
5.3. Hiệu quả lâm sàng:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4. Dữ liệu tiền lâm sàng:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Tá dược gồm: Kali sorbat, natri benzoat, natri ascorbat, sorbitol, aspartam, sucralose, macrogolglycerol hydroxystearat, hương natural flavor A1385617, natri carmellose, dinatri edetat, acid citric monohydrat, acid phosphoric, nước tinh khiết.
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
HDSD Thuốc Duchat do Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội sản xuất (2019).
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM