Tháng 6 2020

Clindamycin – Fabaclinc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clindamycin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Lincosamide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FF01, G01AA10, D10AF01. Biệt dược gốc: DALACIN C, DALACIN T Biệt dược: Fabaclinc Hãng sản xuất : […]

Clindamycin – Fabaclinc Đọc thêm »

Clindamycin – Clyodas

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clindamycin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Lincosamide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FF01, G01AA10, D10AF01. Biệt dược gốc: DALACIN C, DALACIN T Biệt dược: Clindamycin , Clyodas Hãng sản

Clindamycin – Clyodas Đọc thêm »

Clindamycin – Clinecid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clindamycin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Lincosamide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FF01, G01AA10, D10AF01. Biệt dược gốc: DALACIN C, DALACIN T Biệt dược: Clinecid Hãng sản xuất :

Clindamycin – Clinecid Đọc thêm »

Clindamycin – Clindastad

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clindamycin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Lincosamide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FF01, G01AA10, D10AF01. Biệt dược gốc: DALACIN C, DALACIN T Biệt dược: Clindastad 150mg Hãng sản xuất

Clindamycin – Clindastad Đọc thêm »

Clindamycin – Clindamycin Hameln

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clindamycin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Lincosamide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FF01, G01AA10, D10AF01. Biệt dược gốc: DALACIN C, DALACIN T Biệt dược: Clindamycin Hameln Hãng sản xuất

Clindamycin – Clindamycin Hameln Đọc thêm »

Clindamycin – Clindamycin Domesco

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clindamycin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Lincosamide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FF01, G01AA10, D10AF01. Biệt dược gốc: DALACIN C, DALACIN T Biệt dược: Clindamycin 150 Hãng sản xuất

Clindamycin – Clindamycin Domesco Đọc thêm »

Clindamycin – Clindacine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clindamycin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Lincosamide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FF01, G01AA10, D10AF01. Biệt dược gốc: DALACIN C, DALACIN T Biệt dược: Clindacine Hãng sản xuất :

Clindamycin – Clindacine Đọc thêm »

Clindamycin – Cledamed

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clindamycin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Lincosamide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FF01, G01AA10, D10AF01. Biệt dược gốc: DALACIN C, DALACIN T Biệt dược: Cledamed Hãng sản xuất :

Clindamycin – Cledamed Đọc thêm »

Clindamycin – Bexinclin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clindamycin Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm Lincosamide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FF01, G01AA10, D10AF01. Biệt dược gốc: DALACIN C, DALACIN T Biệt dược: Bexinclin Hãng sản xuất :

Clindamycin – Bexinclin Đọc thêm »

Cyproheptadine – Peritol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cyproheptadin Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AX02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Peritol Hãng sản xuất : Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. 2. Dạng

Cyproheptadine – Peritol Đọc thêm »