Tháng 6 2020

Chlorpheniramine – Clorpheboston

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlorpheniramine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Clorpheboston Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam

Chlorpheniramine – Clorpheboston Đọc thêm »

Chlorpheniramine – Allermine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlorpheniramine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Allermine Hãng sản xuất : công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm 2. Dạng

Chlorpheniramine – Allermine Đọc thêm »

Chlorpheniramine – Allerfar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlorpheniramine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Clorpheniramin , Allerfar Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2

Chlorpheniramine – Allerfar Đọc thêm »

Chlorpheniramine – Agitec F

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlorpheniramine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Agitec-F Hãng sản xuất : công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm

Chlorpheniramine – Agitec F Đọc thêm »

Chlorpheniramine – Abochlorphe

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlorpheniramine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Abochlorphe, Chlorpheniramin Hãng sản xuất : Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Chlorpheniramine – Abochlorphe Đọc thêm »

Citicoline – Aphagluco/Apharcozyn/Zimicard/Sunnyroitin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Aphagluco, Apharcozyn, Zimicard, Sunnyroitin Hãng sản xuất :

Citicoline – Aphagluco/Apharcozyn/Zimicard/Sunnyroitin Đọc thêm »

Citicoline – Vincolin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Vincolin Hãng sản xuất : Công ty cổ

Citicoline – Vincolin Đọc thêm »

Citicoline – Kungcef/Unioncolin inj

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Kungcef Tab., Unioncolin injection Hãng sản xuất :

Citicoline – Kungcef/Unioncolin inj Đọc thêm »