Tháng 5 2020

Cefpodoxime – Mebicefpo/Gadoxime

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Gadoxime , Mebicefpo Hãng sản xuất : […]

Cefpodoxime – Mebicefpo/Gadoxime Đọc thêm »

Cefpodoxime – Selbako/Kefodoc/Kefodox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Selbako , Kefodoc, Kefodox Hãng sản xuất

Cefpodoxime – Selbako/Kefodoc/Kefodox Đọc thêm »

Cefpodoxime – Kefodime

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Kefodime Hãng sản xuất : Medley Pharmaceuticals

Cefpodoxime – Kefodime Đọc thêm »

Cefpodoxime – Hesopak

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Hesopak Hãng sản xuất : M/S Stallion

Cefpodoxime – Hesopak Đọc thêm »

Cefpodoxime – Flotaxime

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Flotaxime Hãng sản xuất : Theragen Etex

Cefpodoxime – Flotaxime Đọc thêm »

Cefpodoxime – Fabapoxim/Cefwin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Fabapoxim , Fabapoxim 200DT , Cefwin 200DT,

Cefpodoxime – Fabapoxim/Cefwin Đọc thêm »

Cefpodoxime – Euroseafox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Euroseafox Suspension Hãng sản xuất : Navana

Cefpodoxime – Euroseafox Đọc thêm »

Cefpodoxime – Eudoxime/Supoxim

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Eudoxime, Supoxim Hãng sản xuất : Công

Cefpodoxime – Eudoxime/Supoxim Đọc thêm »

Cefpodoxime – Emfoxim

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Emfoxim Hãng sản xuất : Incepta Pharmaceuticals

Cefpodoxime – Emfoxim Đọc thêm »

Cefpodoxime – Egopoxime/Podoxime

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Egopoxime , Podoxime Hãng sản xuất :

Cefpodoxime – Egopoxime/Podoxime Đọc thêm »