Tháng 6 2019

Aspirine – Aspirin STADA 81

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylsalicylic acid (Aspirin) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS), thuốc ức chế kết tập tiểu cầu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC06. Biệt dược gốc: Biệt dược: ASPIRIN STADA […]

Aspirine – Aspirin STADA 81 Đọc thêm »

Aspirine – Aspirin pH8

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylsalicylic acid (Aspirin) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS), thuốc ức chế kết tập tiểu cầu. Nhóm pháp lý:Dạng uống với chỉ định giảm đau, hạ sốt, chống viêm là thuốc không kê đơn (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC06.

Aspirine – Aspirin pH8 Đọc thêm »

Aspirine – Aspirin 81

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylsalicylic acid (Aspirin) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS), thuốc ức chế kết tập tiểu cầu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC06. Biệt dược gốc: Biệt dược: ASPIRIN 81

Aspirine – Aspirin 81 Đọc thêm »

Aspirine – Aspilet EC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylsalicylic acid (Aspirine) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS), thuốc ức chế kết tập tiểu cầu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC06. Biệt dược gốc: Biệt dược: ASPILET EC

Aspirine – Aspilet EC Đọc thêm »

Acetyl Leucine – Usar Tangenyls

Usatangenyls

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Usatangenyls Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Usatangenyls (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : N-Acetyl-DL-leucine (Acetyl leucine) Phân loại:

Acetyl Leucine – Usar Tangenyls Đọc thêm »

Acetyl Leucine – Stadleucin

Stadleucin Stella

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Stadleucin Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Stadleucin (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : N-Acetyl-DL-leucine (Acetyl leucine) Phân loại:

Acetyl Leucine – Stadleucin Đọc thêm »

Acetyl Leucine – Coatangaponin/Tanponai

Coatangaponin 500 mg

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Coatangaponin, Tanponai Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Coatangaponin, Tanponai (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : N-Acetyl-DL-leucine (Acetyl leucine)

Acetyl Leucine – Coatangaponin/Tanponai Đọc thêm »

Tại sao các nhóm thuốc lợi tiểu lại thường gây tăng acid uric máu

[pharmog] Question: Tại sao các nhóm thuốc lợi tiểu lại thường gây tăng acid uric máu, tăng đường huyết, tăng đề kháng insulin, tăng triglicerit, tăng LDL-C? Và sao carbonic anhydrase inhibitors không còn dùng để lợi tiểu trong khi nó tác dụng vào proximal tubule của ống thận nơi mà NaCl được tái hấp

Tại sao các nhóm thuốc lợi tiểu lại thường gây tăng acid uric máu Đọc thêm »